quả phúc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Kết quả của sự làm phúc, sự giúp đỡ người, theo Phật giáo.

Cấu tạo âm tiết

quảâm đầu qu · vần a · thanh hỏi
phúcâm đầu ph · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quả phúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.