ngả
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nga"
"ngả" là một từ
Danh từ, Động từ. Đường đi theo một hướng nào đó. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ngả"
ngả nghiêngNói cách đứng ngồi không đứng đắn, không nghiêm trang.ngả ngốnNgổn ngang không có trật tự.ngả ngớnKhông nghiêm trang, không đứng đắn.ngả vạNói dân làng bắt phạt một người vi phạm lệ làng (cũ).ngả trâuGiết trâu.
Từ có "ngả" ở sau
Cùng vần "a", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.