ngã
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nga"
"ngã" là một từ
Danh từ, Động từ. (Dùng trước số) Chỗ có nhiều ngả đường, ngả sông toả đi các hướng khác nhau. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngã"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ngã"
ngã tưChỗ hai con đường gặp nhau như một dấu cộng.ngã baChỗ một con đường đi ra ba ngả hoặc là ba con đường, nhánh gặp nhau ở một chỗ này đó.ngã rẽRẽ qua một hướng khác.ngã lòngKhông còn giữ được ý chí, quyết tâm trước khó khăn, thử thách.ngã mạn(Phật giáo) Tự cao, tự đắc.ngã nướcBệnh sốt rét, theo cách gọi dân gian.ngã ngựaBị ngã xuống khỏi lưng ngựangã bệnhBị bệnh nặng.ngã ngũĐã đi đến một kết luận dứt khoát.ngã chấp(Phật giáo) Bám vào cái tôi để sống.ngã lẽRõ ràng, không cần phải bàn cãi nữa.
Từ có "ngã" ở sau
duy ngã độc tônĐược cho là câu nói đầu tiên khi Phật Thích Ca Mâu Ni đản sinh.vấp ngãThất bại, sa ngã do thiếu kinh nghiệm, thiếu hiểu biết.vô ngãKhông có mình. Quên hẳn mình.duy ngãHọc thuyết cho rằng chỉ có ý thức chủ quan của con người là tồn tại.bản ngãCái làm nên tính cách riêng biệt của mỗi người.Điệu Ngã Đình HoaTên các điệu nhạc cổ.trèo cao ngã đauVí trường hợp càng ham muốn, tham vọng nhiều thì khi thất bại sẽ càng nặng nề, thảm bại.dấu ngãMột trong bốn dấu chỉ thanh sắc của âm tiếng Việt.
Cùng vần "a", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.