bã
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ba"
"bã" là một từ
Danh từ, Tính từ. Phần còn lại của một vật sau khi đã lấy hết nước. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bã"
Từ có "bã" ở sau
buồn bãxem buồncặn bãCái vô dụng, xấu xa, thấp hèn, đáng bỏ đi, ví như phần cặn và bã sau khi đã chắt lọc, lấy hết tinh chất.hạng cặn bã(lón)Người vô chí.
Cùng vần "a", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.