đã
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đa"
"đã" là một từ
Tính từ, Phó từ. Khỏi hẳn bệnh. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đã"
đã đànhDĩ nhiên, hẳn là, biết là (để nhằm bổ sung cho điều quan trọng hơn sẽ nói đến).đã trót phải trétLỡ làm ra việc gì, dù khổ cũng phải theo.đã thâm còn đenNham hiểm.
Từ có "đã" ở sau
cho đãThoải mái, không cần hạn chế.khoan đãDùng khi bảo người khác hãy thong thả, đừng vội vàng.được vạ thì má đã sưngDù được bắt đền hoặc bồi thường nhưng nạn nhân vẫn phải bị tổn thất.cực chẳng đãKhông thể làm khác hơn, mặc dù bản thân không hề muốn.chưa khảo đã xưngNgười đoảng vị.ván đã đóng thuyềnÝ nói Thuý Kiều bây giờ đã về tay người khác.gạo đã thành cơmViệc gì đã xong không thay đổi gì được nữa cả.chẳng đãCực chẳng đã.
Cùng vần "a", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.