cực chẳng đã

Phó từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [kɨk̚˧˨ʔ t͡ɕaŋ˧˩ ʔɗaː˦ˀ˥] · Huế [kɨk̚˨˩ʔ t͡ɕaŋ˧˨ ʔɗaː˧˨] · Sài Gòn [kɨk̚˨˩˨ caŋ˨˩˦ ʔɗaː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Phó từ
  1. Không thể làm khác hơn, mặc dù bản thân không hề muốn.
    • Hắn cực chẳng đã mới phải bán căn nhà của 2 vợ chồng đi.
    • Cực chẳng đã tôi mới phải đánh nó.
    • Thưa cán bộ! - Hắn phân trần:” Cũng tại thời buổi khó khăn, cực chẳng đã tôi mới đi ăn trộm, chứ thật lòng có ai muốn vậy đâu”.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cựcâm đầu c · vần ưc · thanh nặng
chẳngâm đầu ch · vần ăng · thanh hỏi
đãâm đầu đ · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "cực chẳng đã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.