Vần "ưc"
31 âm tiết · 544 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -c
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ưc | ựcức |
| bưc | bứcbực |
| cưc | cứccực |
| chưc | chựcchức |
| dưc | dực |
| hưc | hựchức |
| lưc | lực |
| mưc | mứcmực |
| nưc | nựcnức |
| ngưc | ngực |
| nhưc | nhức |
| phưc | phức |
| rưc | rực |
| sưc | sứcsực |
| tưc | tức |
| thưc | thứcthực |
| trưc | trực |
| vưc | vứcvực |
| xưc | xức |
| đưc | đứcđực |
Từ hai tiếng có vần "ưc"
công thứchình thứcchính thứcthực tếthực phẩmthức ănchức năngtrực tuyếnthực tiễntích cựctin tứckhu vựcthực hiệnthực hànhthực thithực vậtbạo lựcđộng lựcsức khoẻthực đơntiêu cựcnhận thứcquyền lựchết sứcnăng lựcbất lựcđánh thứcthức dậytrung thựcthực sựcực kỳtức giậnrực rỡtừ chứckiệt sứccùng cựcthách thứcđến mứctiếng Đứctrang sứcsức mạnhthưởng thứcmức độphiền phứctrực thăngbực mìnhtrực giáclập tứccông chứcgiống đựclĩnh vựcthường thứctức làẩm thựclực lượngcông sứcrực lửatrung trựclưỡng cựcquá sức