rực rỡ

Tính từPhó từ
Tính từ
  1. Lộng lẫy; xán lạn.
    • Ai về Thành phố Hồ Chí Minh rực rỡ tên vàng ([[w:Tố Hữu
Phó từ
  1. Lộng lẫy; xán lạn.
    • Mừng miền Nam rực rỡ chiến công ([[w:Hồ Chí Minh

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

"rực rỡ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh brilliant · brightly
🇨🇳 Tiếng Trung 辉煌 huī huáng · 光辉 guāng huī · 灿烂 càn làn · 光彩 guāng cǎi
🇰🇷 Tiếng Hàn 눈부시다 nunbusida
🇷🇺 Tiếng Nga яркий я́ркий

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

rựcâm đầu r · vần ưc · thanh nặng
rỡâm đầu r · vần ơ · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "rực rỡ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.