rực
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "rưc"
"rực" là một từ
Phó từ. Bùng lên, sáng trưng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "rực"
Từ có "rực" ở sau
rạo rực(Cũ; id.) . Có cảm giác nôn nao, khó chịu trong người.sáng rựcCó ánh sáng toả mạnh ra vùng chung quanh.rừng rựcNói cháy to và đỏ.
Cùng vần "ưc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.