thực
Âm tiết tiếng Việt · có trong 100 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thưc"
"thực" là một từ
Tính từ, Động từ. Trt. Thật là, rất. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thực"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thực"
thực tếCó một cách cụ thể, có quan hệ hoặc giá trị rõ rệt đối với con người.thực phẩmThức ăn nói chung.thực tiễnchỉ cái gì đó mang tính chất thực hành hơn là tính chất học thuậtthực hànhLàm để áp dụng lí thuyết vào thực tế (nói khái quát).thực hiệnLàm cho trở thành cái có thật bằng hoạt động cụ thể.thực chiếnSự chiến đấu trong thực tế, đối mặt với hoàn cảnh và kẻ thù thật.thực thiThực hiện điều đã được giao cho, đã được chính thức quyết định.thực vậtSinh vật có khả năng tạo cho mình chất dinh dưỡng từ những hợp chất vô cơ đơn giản và xây dựng thành những phần tử phức tạp nhờ có quá trình quang hợp.thực đơnBản kê các món ăn có thể gọi trong một bữa cơm ở tiệm ăn.thực sựCó thực.thực chấtCái cốt yếu, cái căn bản thật sự có.thực tậpTập làm trong thực tế để áp dụng điều đã học, nâng cao nghiệp vụ chuyên môn.thực sự cầu thịTự mình tìm hiểu sự thật một cách chắc chắn.thực dânChủ nghĩa thực dân (nói tắt).thực lựcSức có thật.thực thụCó một chức vụ đã được chính thức hóa.thực nghiệpTừ chung chỉ những công cuộc cần thiết cho sự sống của con người như công nghiệp, nông nghiệp, thương nghiệp.thực sảnTài sản có thực ở trước mắt như nhà cửa, ruộng vườn.thực vật một lá mầmNhóm thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có một lá mầm.thực tạiTổng thể nói chung những gì hiện đang tồn tại thực tế xung quanh chúng ta.thực vật hai lá mầmNhóm các thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có hai lá mầm.thực thểCái có sự tồn tại độc lập.thực vật họcMôn khoa học nghiên cứu về thực vật.thực trạngTình trạng có thật.thực nghiệmThí nghiệm thực sự xem có đúng hay không. 2. t. X.thực quảnỐng dẫn thức ăn từ miệng vào dạ dày.thực thàTheo sự thực, phản ánh đúng sự thực, không giả dối, sai ngoa.thực dụngCoi trọng, đề cao lợi ích, hiệu quả trước mắt.thực bụngThực tâm, thực lòng. Đúng như ý nghĩ, tình cảm chân thành, không dối trá.thực bìThảm thực vật, quần thể thực vật phủ trên mặt đất.thực định(Pháp luật) Hiện đang quy định.thực lụcLịch sử của một triều đại do chính triều đại ấy chép theo trật tự thời gian.thực tayĐúng vì quen tay.thực dưỡngPhương pháp dưỡng sinh thông qua việc ăn uống.thực thuSố thu vào thực tế.thực họcVốn văn hóa có chất lượng.thực từTừ thuộc các loại động từ, danh từ, tính từ.thực quyềnQuyền hành có thật, không phải trên danh nghĩa.thực địaĐịa bàn, đất đai trên thực tế, phân biệt với sự phản ánh trên giấy tờ, bản đồ, v.v.thực vật chíToàn thể những loài cây của một nước hoặc một vùng.thực hưThật và không thật, đúng và sai.thực tàiTài năng thực có.thực chứngHệ thống tư tưởng triết học dựa trên những điều đã thấy hoặc đã được chứng minh thay vì các ý tưởng.thực chiSố chi phí thực tế, khác với dự chi.thực khuẩnLoại virus của vi khuẩn, có khả năng gây bệnh và tiêu diệt vi khuẩn.
Từ có "thực" ở sau
trung thựcThẳng thắn và thành thực.đích thựcCó thật, đúng với sự thật; không phải giả tạo hoặc giả mạo.thiết thựcSát hợp với yêu cầu, với những vấn đề của thực tế trước mắt.ẩm thựcHệ thống đặc biệt về quan điểm truyền thống và thực hành nấu ăn, nghệ thuật bếp núc, nghệ thuật chế biến thức ăn, thường gắn liền với một nền văn hóa cụ thể.thị thựcNhận là có thực.thành thựcHợp với ý nghĩ của bản thân mình.lương thựcThức ăn ngũ cốc như gạo, bột mì, ngô.hiện thựcCái có thật, tồn tại trong thực tế.hữu danh vô thựcCó tên, có tiếng mà không thực chất, tồn tại trên danh nghĩa nhưng thật ra không có gì.quả thựcThực ra là.chứng thực(cấp có thẩm quyền) xác nhận (lời nói, bản khai) là đúng sự thật, để có giá trị pháp lí.bơ thực vậtLoại bơ có nguồn gốc từ thực vật; loại bơ được chế biến từ dầu thực vật qua quá trình hydro hóa để làm thành dạng cứng hoặc dẻo và có thể đóng thành bánh.số thựcSố dương hoặc âm biểu thị bằng một phân số thập phân vô hạn.duy thựcHọc thuyết hướng đến việc nhìn nhận, chấp nhận hoàn cảnh theo bản chất thực tế đang diễn ra thay vì bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hoặc niềm tin sai trái.nguyệt thựcHiện tượng Mặt Trăng bị Quả Đất che mất ánh sáng Mặt Trời, làm tối một phần hay toàn phần.quốc thựcMón ăn quốc gia.nhật thựcHiện tượng mắt ta thấy vầng Mặt Trời tối đi một phần hoặc hoàn toàn trong một lúc vì bị Mặt Trăng che khuất.tha phương cầu thựcĐi nơi khác kiếm ăn.xác thựcĐúng với sự thật.sỏi thực vật(Khảo cổ học) Các cấu trúc silicon hiển vi tìm thấy trong xác thực vật hoá thạch.tuyệt thựcNhịn đói, không ăn uống để phản đối một chính sách.sự thựcViệc có xảy ra.tả thựcNhư tả chân.chân thựcxem chân thậthư thựcKhông và có, giả và thật.khoa học thực nghiệm.sinh thực khíKhí quan phồn thực của sinh vật (thường nói về của người).kỳ thựcĐúng ra là.khí thựcChất khí tồn tại thực tế ở trong tự nhiên như oxi, nitơ, hiđro, cacbon đioxit, hiđro clorua, clo, ...lão thựcThật thà, trung thực.du thủ du thựcChơi bời lêu lổng, không có nghề nghiệp gì cả.khất thựcNói người tu hành xin ăn.phác thựcThực thà, trung hậu.quần ngư tranh thực(Cũ) tranh giành lẫn nhau.nhận thựcCam đoan là có đúng như mình biết.hỗn thựcĂn cả đồ ăn thực vật, động vật và khoáng vật.Lam Sơn thực lụcSách ghi chép tóm tắt quá trình khởi nghĩa Lam Sơn và chiến tranh giải phóng chống Minh (1418-1427). Nguyên bản bằng chữ Hán do Nguyễn Trãi viết, Lê Lợi đề tựa và kí là Lam Sơn động chủ. Tuy người đời sau có sửa chữa, thêm bớt, Lam Sơn thực lục vẫn là tài liệu có giá trị lịch sử chân thực.tản thực vậtTên chung chỉ những thực vật thấp, thân chưa phân hóa thành thân, rễ và lá hẳn hoi.siêu thựcPhong trào văn học nghệ thuật ở thế kỷ 20, các tác phẩm thể hiện những thứ không tưởng trong đời sống thực.thuốc bảo vệ thực vậtCác hợp chất hóa học có tác dụng tiêu diệt các sinh vật gây hại cho cây trồng. Các loại thuốc này bao gồm: thuốc trừ côn trùng (còn gọi là thuốc trừ sâu), thuốc trừ bệnh cây, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ chuột, thuốc trừ ốc bươu vàng...siêu hiện thực(Chủ nghĩa) Quan niệm nghệ thuật chủ trương thoát ly hiện thực, vượt qua đạo đức của xã hội, để miêu tả những điều tưởng tượng chủ quan của mình.ẩm thực phân tửMột nhánh của khoa học thực phẩm nhằm tìm cách điều tra các biến đổi vật lý và hóa học của các thành phần xảy ra trong nấu ăn.Tú ThựcTức Đoàn Tú Thực, Xem Hốt họ Đoàn.một cách thực tếXem thật sựtàm thựcLối xâm lấn dần dần như tằm ăn lá dâu.bãi thựcĐấu tranh có tổ chức bằng cách cùng nhau nhịn ăn.xâm thựcHiện tượng hình thành các bọt khí trong chất lỏng.ngọc thựcCơm gạo (cũ).
Cùng vần "ưc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.