thực vật chí

Danh từ
Danh từ
  1. Toàn thể những loài cây của một nước hoặc một vùng.
    • Thực vật chí Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

thựcâm đầu th · vần ưc · thanh nặng
vậtâm đầu v · vần ât · thanh nặng
chíâm đầu ch · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thực vật chí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.