Danh từ
- Toàn thể những loài cây của một nước hoặc một vùng.
- Thực vật chí Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
| thực | âm đầu th · vần ưc · thanh nặng |
| vật | âm đầu v · vần ât · thanh nặng |
| chí | âm đầu ch · vần i · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "thực vật chí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.