chí
Âm tiết tiếng Việt · có trong 88 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "chi"
"chí" là một từ
Danh từ, Phó từ, Động từ. Ý muốn kiên trì theo đuổi một sự nghiệp, một việc gì tốt đẹp. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chí"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chí"
chí chóeLung tung và nhanh chóng.Chí MinhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Chí Linh (Hải Dương), h. Tràng Định (Lạng Sơn), Việt Nam.chí tuyếnDt.chí nguyệnLòng mong ước.chí sỹ(sỹ: người có học vấn) (cũng chí sĩ) Người có lý tưởng, chí hướng đấu tranh vì chính nghĩa.chí khíChí lớn và sự khảng khái, không chịu khuất phục trước sức mạnh hoặc trở ngại.chí cốt(bạn) rất gắn bó, thân thiết.chí mà phùLục tàu xá chí mả phù.chí thiếtHết sức thân thiết, gắn bó.chí thânHết sức thân thiết.chí hiếuRất hiếu thảo.chí mạngxem trí mạngchí lýchỉ cái gì đó đúngchí tìnhHết sức chân thành và sâu sắc.chí côngRất công bằng, không một chút thiên vị.chí ácÁc quá.chí thúChăm chỉ và hết sức tập trung, cố gắng trong công việc, thường là công việc gắn liền với lợi ích của riêng mình.chí hướngÝ muốn bền bỉ quyết đạt tới một mục tiêu cao đẹp trong cuộc sống.chí chết(Khẩu ngữ) (Làm việc gì vất vả) đến mức như đã kiệt sức, không thể làm gì hơn được nữa.Chí ThànhMột thị trấn thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Chí HoàMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.chí tái, chí tamĐến hai ba lần.Chí ĐámMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Chí ThảoMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.chí sĩ.Chí KhêMột xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.chí công vô tưChỉ những ai đó có những phán quyết công bằng, xác đáng, không vụ lợi riêng.Chí ĐạoMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lạc Sơn (Hoà Bình), h. Mỹ Văn (Hưng Yên), Việt Nam.Chí TiênMột xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Chí ThiệnMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Chí LinhMột thành phố ở phía bắc tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Chí CàMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Chí ViễnMột xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
Từ có "chí" ở sau
Hồ Chí MinhTên một nhà cách mạng, chủ tịch nước đầu tiên của chính thể Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.ý chíViệc mà một người nào đó muốn.tạp chíXuất bản phẩm định kì, có tính chất chuyên ngành, đăng nhiều bài do nhiều người viết, đóng thành tập, thường có khổ nhỏ hơn báo.báo chíCác loại báo và tạp chí nói chung.đồng chíNhững người có cùng chí hướng chính trị.thậm chíĐến nỗi là.Thành phố Hồ Chí MinhThành phố đông dân nhất, đồng thời cũng là trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục quan trọng của Việt Nam; thuộc vùng Đông Nam Bộ.tiêu chíTính chất, dấu hiệu để dựa vào mà phân biệt một vật, một khái niệm, để phê phán nhằm đánh giá.thiên đạo chí côngĐạo trời rất công.đắc chí(Cũ) . Được thoả mãn điều hằng mong muốn.nản chíNản, không giữ vững được ý chí, thiếu kiên trì trước khó khăn, trở ngại.thiện chíÝ định tốt khi làm gì.bản chíÝ chí của mình, ý định của mình.đông chíTên tiết khí hậu thứ hai mươi tư trong năm, chỉ khí hậu trung bình trong khoảng những ngày từ 22 tháng 12 đến 05 tháng 01 năm sau hàng năm.duy ý chíThái độ quá đề cao vai trò của ý chí con người, cho rằng chỉ cần có ý chí và quyết tâm thì có thể làm được bất chấp khách quan.bất đắc chíKhông được thoả chí, không được toại nguyện, không được như ý (nên thường có thái độ bất cần).hạ chíThời điểm mà Mặt Trời, so với đường xích đạo của Trái Đất, ở vị trí xa nhất về phía bắc, ở vĩ tuyến 23°27'.mộc chíMột loại rựa dành cho kị binh và tiều phu.thích chíĐược thỏa ý muốn.quyết chíCó ý chí và quyết làm bằng được.họa vô đơn chíTai họa không chỉ đến một lần mà có thể đến dồn dập, liên tiếp.lập chíQuyết tâm đi tới một mục đích.cẩn chíghi chép cẩn thậnkhoái chíThích lắm.viễn chíCây cùng họ bồ hòn, rễ cây dùng làm thuốc.thực vật chíToàn thể những loài cây của một nước hoặc một vùng.tâm chíÝ nghĩ, tình cảm tập trung vào cái gì.địa chíSách ghi chép về địa lí, lịch sử, phong tục, nhân vật, sản phẩm, v.v., của một địa phương.tu chíSửa mình để cố gắng tiến lên.thậm cấp chí nguyHết sức nguy cấp.bền chíKiên nhẫn, dù khó khăn cũng không nản, không lùi, không nao núng.thoái chíMất hết ý chí, không còn muốn theo đuổi việc đang làm vì gặp khó khăn, trở ngại.dốc chíQuyết tâm làm việc gì.táng chíMất đi hoàn toàn chí hướng.Tân Công ChíMột xã thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.tráng chíCó ý chí lớn lao.toại chíThỏa mãn điều mong muốn.túc chíChí có sẵn từ lâu.chí tái, chí tamĐến hai ba lần.bi chíBài văn khắc trên bia, thường để ghi công đức một người nào.mộ chíBia con bằng đá, ghi tên tuổi quê quán người chết, đặt ở chân mộ.đồng chí vợ(Từ không chính thức) Từ thể hiện sự tôn trọng với vợ.thất chí(Cũ) . Không được thoả chí; trái với đắc chí.tỏa chíNản lòng.bấu chí.thục nữ chí caoNgười con gái hiền thục có tâm chí cao thượng.phỉ chí cũng camQuyết làm điều gì tới cùng miễn sao thỏa lòng.phỉ chíThỏa mãn đầy đủ ý muốn.
Cùng vần "i", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.