dốc chí

Động từ
Động từ
  1. Quyết tâm làm việc gì.
    • Có khi dốc chí tu hành (Quan Âm Thị Kính)

Cấu tạo âm tiết

dốcâm đầu d · vần ôc · thanh sắc
chíâm đầu ch · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dốc chí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.