Từ bắt đầu bằng "d" (762 từ)

DChữ số La Mã 500. Xem Ⅾ, ⅾ.daphần ngoài của con người hay động vậtda bọc xươngTả thân hình rất gầy, như không có thịt, chỉ còn da với xương.da camMàu vàng tựa như màu vỏ quả cam lúc chín.da diết(Tình cảm) Thấm thía và day dứt không nguôi.da dẻDa người nói về mặt bề ngoài nhìn thấy.da liễuNgành y học chữa bệnh ngoài da và bệnh hoa liễu.da lángDa thuộc, được mài và phết một hợp chất hữu cơ làm cho bóng láng ở mặt ngoàị.da thuộcDa súc vật đã ngâm tẩm hóa chất, đã chế biến thành tấm nguyên liệu để làm các đồ dùng.da uaxem sữa chuadaiBền và dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh.dai dẳngKéo dài mãi.dan díuCó quan hệ yêu đương với nhau, thường là không chính đáng.dangMở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay).danhTừ dùng để chỉ một người nào khi gọi tên (cũ).danh bảnBản ghi thông tin tóm tắt lý lịch, nhân dạng, ảnh chụp ba tư thế và dấu vân tay hai ngón tay trỏ của bị can.danh bất hư truyềnSự nổi tiếng, lưu tên tuổi vào ký ức đám đông.danh bộTập hợp các ký tự được mã hóa đại diện cho 1 hợp đồng nhất định.danh caNghệ sĩ ca hát nổi tiếng.danh dựSự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp.danh hoạHoạ sĩ có tiếng tăm được nhiều người biết đến.danh lamNgôi chùa nổi tiếng.danh lợiDanh vị và lợi ích cá nhân (nói khái quát).danh mụcBảng ghi tên theo sự phân loại nào đó.danh nghĩaTư cách, cương vị.danh nhoNhà nho nổi tiếng.danh phápNhư thuật ngữdanh sáchBản kê tên người.danh sách chặnBộ lọc xác định địa chỉ có thể gởi thông tin nên không được chấp nhận.danh thanh đại chấnTiếng tăm vang dội.danh thủVận động viên nổi tiếng.danh tiếngXem danh dựdanh truyềnlà từ diễn tả một người tốt, vì thế nên danh tiếng của họ được truyền tự đời này qua đời quá.danh tácTác phẩm nghệ thuật nổi tiếng.danh tínhTên và họ, lai lịch.danh từTừ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm...danh viênKhu vườn nổi tiếng.danh vịTên tuổi và địa vị.danh xưngTên gọi.danh y(Từ cũ) Thầy thuốc giỏi nổi tiếng.daoĐồ dùng bằng thép có lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén...dao bàolà con dao dùng để bàodao bầuDao to, mũi nhọn, phần giữa phình ra giống hình quả bầu, thường dùng để chọc tiết lợn, bò.Dao Cóc MùnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.Dao Cóc NgángTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.dao cạoDao dùng để cạo râu, lưỡi rất sắc.dao gămDao sắc có mũi nhọn, để trong một cái vỏ.Dao Làn TiẻnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.Dao Lô GangTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.dao lưulà hành động tiếp xúc với nhiều người khác.dao mổDao dùng làm dụng cụ mổ xẻ.dao nhípDao nhỏ, lưỡi có thể gập vào một cái nhíp dùng làm chuôi.dao phaDao có lưỡi lớn, dùng vào nhiều việc như cắt, thái, băm, chẻ, v.v.Dao Quần ChẹtTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.Dao Quần TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.dao rựaDao với lưỡi dài và sắc thường dùng ngoài vườn hay đi rừng để chặt cây cànhDao Tam ĐảoTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Daọ.Dao TiềnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.Dao Áo DàiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.Dao Đại BảnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Daọ.Dao ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.dao độngChuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.dao động kýThiết bị điện tử chuyên dùng trong đo lường và kiểm tra điện tử.dayQuay đi hướng khác.day dứtDằn vặt bứt rứt không yên.de(Thực vật học) Quế.Debian(linux) Một bản phân phối Linux được phát triển bởi các tình nguyện viên trên internet.di biểu(Từ cũ) Giấy gửi vua của người bề tôi trước khi chết.di bútChữ viết của người đã qua đời để lại.di chiếuGiấy chép lời vua trối lại khi sắp qua đời.di chuyểnDời đi nơi khác.di chúc(Trtr.) Lời nói hoặc văn bản.di chứngChứng tật còn lại lâu dài sau khi đã khỏi bệnh.di căn(Quá trình bệnh lí) Truyền sang bộ phận hoặc cơ quan khác của cơ thể ở xa ổ bệnh đầu tiên.di cưĐi ở nơi khác.di cảoÁn văn thư của người xưa còn sót lại.di dânDân di cư. lập thành làng mới.di huấnLời dạy do người chết để lại.di hàiXác chết.di họaTai hoạ còn để lại. Di hoạ của chiến tranh.di luânLà đạo thường.di nguyệnNguyện vọng để lại trần thế của người đã chết.di sảnTài sản thuộc sở hữu của thế hệ trước để lại.di tinhChứng tự nhiên xuất tinh dịch.di truyền(Hiện tượng) Truyền những đặc tính của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.di trú(Id.) . Dời đến ở nơi khác.di tíchDấu vết từ trước để lại.di tặngLập di chúc dành một phần di sản để tặng cho người khác.di vậtĐồ vật người chết để lại.Di ĐàA Di Đà Phật, nói tắt.dinhKhu nhà dùng làm nơi đóng quân trong thời phong kiến.dinh cơKhu nhà ở to lớn, rộng rãi, tạo nên một cơ ngơi vững chắc.dinh dưỡngChất dinh dưỡng nói tắt.dinh thựNhà to, đẹp dành riêng cho quan lại, công chức cao cấp trong xã hội cũ.dinh tiềnĐịa điểm quân lính đã đóng quân trước đó.dinh trạiNơi quân đội đóng trong một thời gian dài.dinh điềnChiêu tập dân đến khai khẩn đất hoang.diêmQue nhỏ bằng gỗ nhẹ, đầu có chất dễ bốc cháy, dùng để đánh lấy lửa.diêm dânNgười dân nghề nghiệp liên quan đến muối biển.diêm dúaCó tính chất phô trương hình thức, làm đẹp một cách quá cầu kì (thường nói về cách ăn mặc).diêm nghiệpNghề làm muối.diêm phủÂm ti; âm phủ.diêm tươngMắm muối tương cà nói chung.Diêm VươngVua âm phủ, theo đạo Phật.Diêm Vương TinhSao Diêm Vương.diên dụngSử dụng đã lâu.Diên LinhLàm tôi vua Đức Tôn đời Đường, lúc cầm quyền làm nhiều sự gian dối, mỗi khi ứng đối toàn nnhững lời dối trá cả.diên vĩLoài hoa thân thảo màu tím thuộc họ Iridaceae có nguồn gốc từ khu vực Địa Trung Hải, Trung Á, Bắc Mỹ và châu Phi.Diêu cữuÔng cậu họ Diêu.Diêu đườngChỉ cha Diêu Sinh.diềmPhần trang trí gồm những hình hoặc những đường nét lặp đi lặp lại thành một dải chạy dài theo chiều ngang hoặc viền xung quanh.diềm bâuVải trắng dệt bằng sợi thông thường, dày, thô.diềuDiều hâu (nói tắt).diễm kiềuNhư kiều diễm.diễm lệXinh đẹp, có vẻ đẹp lộng lẫy. (nữ)diễm phúcHạnh phúc tốt đẹp.diễm tình(Cũ; dùng phụ sau d.; kết hợp hạn chế) . Mối tình đẹp đẽ.diễn biếndiễn tả cái gì đó hiện đang xảy ra ngay thời điểm đang nói hoặc cũng có thể là mô tả lại.diễn dịchPhép suy luận đi từ nguyên lý chung, qui luật chung đến những trường hợp riêng (trái với qui nạp).diễn giảNgười nói trước công chúng về một vấn đề.diễn giảiDiễn đạt và giải thích.diễn kịchDiễn một loại kịch.diễn raChỉ những sự kiện đang xảy ra.diễn thuyếtTrình bày bằng lời, có mạch lạc, một vấn đề trước công chúng.diễn tiếnBiến đổi theo thời gian và theo một đường hướng nhất định.diễn tảLàm bộc lộ tâm lí, tình cảm qua ngôn ngữ, cử chỉ.diễn viênNgười chuyên biểu diễn trên sân khấu hoặc đóng các vai trên phim điện ảnh.diễn vănBài phát biểu tương đối dài đọc trong dịp long trọng.diễn đàn trực tuyếndiễn đàn được xây dựng trên nền trang mạng, nơi mọi người có thể viết bài trao đổi trực tuyến với nhau.diễn đạtLàm rõ ý nghĩ, tình cảm bằng hình thức nào đó.diễu binhNói quân đội, hàng ngũ ăn mặc chỉnh tề hoặc một lực lượng, đi đều trước lễ đài và trên đường phố nhân một ngày lễ lớn.diệcChim chân cao, cổ và mỏ dài, lông xám hay hung nâu, thường kiếm ăn ở đồng lầy, ruộng nước.diệnPhạm vi biểu hiện; Phạm vi hoạt động.diện kiếnĐem dâng ngay trước mặt.diện mạoBộ mặt, vẻ mặt con người.diện tiền(Từ cũ) Trước mặt.diệpMảnh sắt dẹp trên thân cày phía trên lưỡi cày để đất khi xới lên bị hất sang bên.diệp lụcSắc tố quang tổng hợp màu xanh lá cây có ở thực vật, tảo, vi khuẩn lam.diệp lục tốxem diệp lụcdiệtLàm cho không còn tiếp tục tồn tại để có thể tác động được nữa. Diệt giặc. Thuốc diệt trùng. Cuộc vận động diệt dốt (diệt nạn dốt).diệt trừDiệt hết để không còn tác hại nữa.diệt tộcCả họ trong gia tộc bị tiêu diệt.diệt vongBị mất hẳn; Bị tiêu diệt.diệu(Id.; kết hợp hạn chế) . Có khả năng mang lại hiệu quả tốt; rất hay. Mưu kế rất diệu.diệu kìNhư kỳ diệu.diệu kếSự nhạy bén trong việc lập kế hoạch.diệu phápGiáo pháp kỳ diệu.diệu vợiXa xôi, cách trở.doTừ điều gì; từ đâu.do dựChưa quyết định được vì còn ngần ngại.Do Thái giáoMột tôn giáo độc thần có nguồn gốc từ Trung Đông, là tôn giáo của người Do Thái, dựa trên niềm tin vào một Đấng tối cao duy nhất.doanh(Cũ) . Dinh (nơi đóng quân).doanh cụvật chất hậu cần sử dụng phục vụ trong địa bàn của các lực lượng vũ trang.doanh giaNhà kinh doanh lớn có tiếng tăm.doanh lợiKết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, là chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sản xuất kinh doanh.doanh nghiệpCơ sở hoạt động sản xuất để kiếm lời.doanh nhânNgười làm nghề kinh doanh.doanh trạiKhu nhà riêng của đơn vị quân đội để ở và làm việc.doiDải phù sa ở dọc sông hay cửa sông.domPhần cuối cùng của ruột già ở hậu môn.dong choDung thứ cho.dong dỏng(Thường kết hợp với cao) . Hơi gầy và thon.Dong KayTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc -đệ.Dong MăkTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc -đê.dong riềngLoài cây lá như lá dong, có hoa đỏ hoặc vàng, thân ngầm ăn được.doànhDòng sông lớn rộng.doành ngânDòng nước bạc.Doành NhâmDòng nước.duLoài cây thụ bộ gai, lá hình mũi giáo, quả có cánh.du canhLàm ruộng, làm nương rẫy không cố định ở một chỗ, một nơi; trái với định canh.du cônKẻ chuyên gây sự, hành hung, chỉ chơi bời lêu lổng.du cưXem du mụcdu diXem dễ dàngdu dươngNgân nga trầm bổng và êm ái.du họcĐi học ở nước ngoài.du học sinhHọc sinh đang theo học ở ngoài nước quê hương.du kháchKhách đi chơi xa, khách du lịch.du kíchNgười đánh khi chỗ này, khi chỗ khác.Du LượngDu Lượng, tự Nguyên Quí. Vào năm Hàm Bình đời Tấn đã từ chức Trung thư lệnh (tể tướng) ra ở Trấn Vũ Xương Giang... Bọn Đoàn Hạo (ở đó) nhân đêm thu trong sáng cùng nhau lên lầu Nam lâu. Lượng chợt đến, bọn họ đứng dậy tránh Lượng. Lượng nói.du lịchĐi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở.du ngoạnĐi chơi để ngắm xem cảnh vật.du nhạcTheo ý chuyện ông Hương Bình ở ẩn, không làm quan, sau khi con giai con gái đã lấy vợ lấy chồng rồi, ông bỏ nhà đi chơi cảnh núi Ngũ nhạc, rồi đi mất.du quanĐi xem chơi. ở đây, Mai sinh đi xem cảnh châu Dương.du thuyềnThuyền, tàu nhỏ, chuyên dùng để đi du lịch.du thầnThần đi xem xét chốn dân gian.du xuânĐi chơi để ngắm cảnh mùa xuân.du đãngKẻ lêu lổng chơi bời, không chịu lao động.dua nịnhNịnh nọt và làm theo ý muốn của người.dubniNguyên tố hóa học tổng hợp có tính phóng xạ với ký hiệu Db và số nguyên tử 105.dungVẻ ngoài của con người.dung dăngNắm tay nhau đung đưa theo nhịp bước đi.dung hòaDung hoà.dung hợpKết hợp chung nhiều thứ lại.dung khángĐại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện và được tính bởi công thức Z_C = \frac{1}{\omega C} (với Z_C là dung kháng, \omega là tần số góc của dòng điện xoay chiều, C là điện dung của tụ).dung lượngPhần không gian hoặc thể tích một vật có thể nhận hoặc chứa đựng, lưu trữ bên trong.dung môiLà chất hóa học dùng để tách rửa một chất nào đó.dung mạoDáng điệu và sắc mặt nói chung, biểu hiện một trạng thái tinh thần.dung nhamĐá nóng chảy từ núi lửa phun trào ra.dung nhanVẻ đẹp của khuôn mặt.dung nạpChấp nhận, đồng ý kết nạp vào trong một nhóm, tập hợp.dung saiGiá trị phạm vi cho phép của sai số, tính bằng bằng hiệu số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất, hoặc hiệu đại số giữa sai lệch giới hạn trên và sai lệch giới hạn dưới.dung thânNương mình ở một nơi trong lúc khó khăn.dung thứRộng lượng tha thứ.dung tíchLượng tối đa mà vật chứa có thể giữ được, tích được ở bên trong, biểu thị bằng con số.dung túngBao che, không ngăn cấm kẻ làm bậy.dung tụcTầm thường và thô thiển, không tinh tế, không tế nhị.duyChỉ có.duy cảmHọc thuyết chủ trương rằng tất cả kiến thức của con người đều do cảm giác mà có.duy danhQuan điểm siêu hình trong triết học theo đó những thuật ngữ phổ quát và trừu tượng và các tiên đề thì tồn tại nhưng thực thể thì không có.duy dân(cổ) Dân chủ.duy dụngHọc thuyết hướng đến việc giải quyết vấn đề theo thực tiễn, mang tính chất thực dụng thay vì áp dụng lý thuyết hoặc nguyên tắc trừu tượng.Duy HànDuy Hàn thi trượt tiến sĩ, có người khuyên ông theo đuổi hướng khác. Hàn đúc một chiếc nghiên bằng sắt và nói với mọi người.duy linhThuộc về chủ nghĩa duy linh.duy lýHọc thuyết cho rằng các ý kiến và hành động nên được đưa ra dựa trên lý luận và kiến thức thay vì niềm tin tôn giáo hoặc cảm xúc.duy lợiHọc thuyết cho rằng hành động phải được đánh giá theo sự có ích đem lại cho đa số.duy mỹHọc thuyết cho rằng vẻ đẹp là nền tảng cơ bản của mọi thứ và quan trọng hơn các yếu tố khác.duy ngãHọc thuyết cho rằng chỉ có ý thức chủ quan của con người là tồn tại.duy ngã độc tônĐược cho là câu nói đầu tiên khi Phật Thích Ca Mâu Ni đản sinh.duy nhấtChỉ có một.duy thầnNiềm tin vào sự tồn tại của các linh hồn và khả năng liên lạc với người đã chết thông qua hầu đồng.duy thựcHọc thuyết hướng đến việc nhìn nhận, chấp nhận hoàn cảnh theo bản chất thực tế đang diễn ra thay vì bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hoặc niềm tin sai trái.duy trìGiữ cho tồn tại, không thay đổi trạng thái bình thường.duy tâm(Triết học) Thuộc về chủ nghĩa duy tâm.duy tân(Kết hợp hạn chế) . Cải cách theo cái mới (thường dùng để nói về những cuộc vận động cải cách tư sản cuối thời phong kiến ở một số nước Á Đông).duy vậtTheo thuyết cho rằng bản chất của vũ trụ là vật chất, có vật chất rồi mới có ý thức, vật chất là một sự thật khách quan ở ngoài ý thức người ta, vật chất quyết định ý thức.duyênPhần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thường là quan hệ nam nữ, vợ chồng) hoà hợp, gắn bó nào đó trong cuộc đời.duyên bìnhDuyên được ngồi sau bình phong, nghĩa là được làm thư ký. Danh từ do tích Mạnh Thường Quân, một người có tiếng là giao thiệp rộng, rất đông khách, lúc tiếp khách, có thư ký ngồi sau bình phong để ghi chép.duyên con ThắmNgây thơ, chất phác.duyên doNguyên nhân, nguồn gốc trực tiếp của sự việc.duyên dángVẻ đẹp tự nhiên, không giả tạo toát ra từ cử chỉ, cử động (khiến người khác bị thu hút, yêu thích).duyên hảiBờ biển.duyên kiếpNhân duyên có từ kiếp trước, theo đạo Phật.duyên phậnSố phận về tình duyên đã được định từ trước.duyên sắt cầmTình cảm khăng khít gái trai.duyên số.Duyên Đằng gió đưaDuyên may gió đưa đến gác Đằng Vương, chỉ duyên may hiếm có, cơ hội thuận lợi.duyên đồ hộ tốngĐi đưa đám về đến quê nhà.duyệt(Cấp trên) Xem xét để cho phép thực hiện việc gì.duyệt yDuyệt và chuẩn y.duơn(Tây Nam Bộ Việt Nam) duyên.duật bạng tương tranh, ngư nhân đắc lợi(Nghĩa đen) Trai cò giành nhau phần thắng khiến ngư ông được lợi.duềnh ngânDòng nước bạc.duềnh quyênVũng nước biển sáng đẹp.duốcchuối rừng.DuồnMột tên gọi khác của dân tộc Lư.duỗiXà nhà bằng tre.dzậy(Từ lóng Internet)dàiCó nhiều khoảng cách từ một điểm này đến điểm khác.dài dòng(Nói, viết) lắm lời một cách rườm rà, vô ích.dài lưngLười biếng, không chịu làm việc.dài ngoẵngDài lòng thòng rất vướng.dàmVòng kim thuộc xỏ vào mũi trâu bò để buộc dây dẫn dắt.dànKết cấu chịu lực cấu tạo từ những thanh thẳng bằng gỗ, thép, bê tông cốt thép..., dùng làm hệ thống chịu lực chính trong xây dựng (mái nhà, nhịp cầu...) và trong kết cấu máỵ.dàn hòaDàn hoà.dàn trảiDàn ra trên diện rộng, thiếu tập trung.dàn ý.dànhxem dành dànhdành dànhCây mọc hoang ven bờ nước, rừng thưa, hoặc được trồng làm cảnh, thân nhỏ, cành mềm khía dọc, lá mọc đối hoặc mọc vòng, hình thuôn trái xoan, mặt trên nâu đen bóng, mặt dưới nhạt, hoa mọc đơn ở đầu cành, trắng, rất thơm, quả thuôn bầu dục, thịt màu vàng, dùng nhuộm bánh, mứt, kẹo hoặc làm thuốc chữa bệnh vàng da, sốt.dành dụmChỉ hành động ít xài tiền, tích trữ tiền nhiềuDành phía tảÝ nói trân trọng mời, chỗ ngồi phía tả là dành cho bậc trên.dào dạt.dày(Vật hình khối) Có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều có kích thước nhỏ nhất (gọi là bề dày) của vật.dày dạnTừng trải, chịu đựng nhiều đến mức như đã quen với khó khăn, nguy hiểm.dày dặnDày và có vẻ chắc chắn (nói khái quát).dày ăn mỏng làmLười biếng.dày đặcRất dày, sít vào nhau, như chồng chéo nhiều lớp lên nhau.dáiNhư bìu dái.dái tailà phần ở phía dưới cái taidámCó đủ tự tin để làm việc gì, dù biết là khó khăn, nguy hiểm.dánLàm cho hai vật dính với nhau bằng một chất dính như hồ, keo, sơn.dángVẻ; Bề ngoài.dáng vẻVẻ bề ngoài (nói khái quát).dáng điTư thế của người khi đi, đứng.dáng điệuNhững nét đặc trưng của một người nhìn qua dáng đi, điệu bộ, cử chỉ (nói khái quát).dát(Ph.)dâm bụtCây trồng làm hàng rào và làm cảnh, lá hình bầu dục nhọn đầu, mép có răng to, nhẵn, hoa đỏ, tọ.dâm dậtSay mê sắc dục một cách quá đáng.dâm dụcCó tính ham muốn thú nhục dục quá mức hoặc không chính đáng.dâm loạnCó quan hệ nam nữ bất chính bừa bãi, bậy bạ.dâm phụĐàn bà ngoại tình.dâm thưSách nói chuyện dâm dục, sách khiêu dâm.dâm ôThuộc về thói dâm dục bẩn thỉu.dâm đãngCó tính bừa bãi trong những ham muốn thoả mãn nhục dục.dânNgười sống trong một khu vực địa lí.dân biểuNgười do Nhân dân bầu ra để thay mặt dân trong một hội đồng hoặc cơ quan Quyết nghị.dân chi công bộcLàm quan lại la đầy tớ của dân.dân chínhCông việc hành chính thực hiện các chính sách, chế độ liên quan đến đời sống của người dân.dân chúngĐông đảo nhân dân.dân chủChế độ chính trị theo đó quyền làm chủ thuộc về nhân dân.dân côngNgười công dân làm nghĩa vụ lao động chân tay trong thời gian quy định.dân cưToàn bộ những người đang cư trú trên một địa bàn lãnh thổ nhất định một cách tự nhiên qua lịch sử và phát triển không ngừng, có thể có những mối quan hệ nhất định với nhau, như quan hệ họ hàng, quan hệ bạn bè, quan hệ làm ăn.dân cửDo nhân dân trực tiếp bầu ra và giao cho nắm giữ quyền lực.dân dãDân quê.dân dụngDùng cho nhu cầu của người dân bình thường, phân biệt với quân dụng.dân luậtPháp luật qui định những mối quan hệ giữa nhân dân với nhau.dân lậpDo dân lập ra; phân biệt với quốc lập, công lập.dân mụcNgười chăn nuôi dân, tức là quan đầu hạt (cha mẹ dân).dân nguyệnNguyện vọng của nhân dân.dân quyềnCác quyền công dân (nói tổng quát).dân quânLực lượng vũ trang địa phương không thoát ly sản xuất, được tổ chức ở nông thôn để bảo vệ xóm làng.

123