Danh từ
- Tài sản thuộc sở hữu của thế hệ trước để lại.
- Kế thừa di sản của bố mẹ.
- Giá trị tinh thần và vật chất của văn hóa thế giới hay một quốc gia một dân tộc để lại.
- Di sản văn hóa
Câu ví dụ thêm
- Công trình này là Di sản Thế giới UNESCO.This building is a UNESCO World Heritage site.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 遺產.
"di sản" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | heritage |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 遗产 yí chǎn |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 유산 yusan |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'héritage |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Erbe |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | наследие насле́дие |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | มรดก maw-rá-dòk |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il patrimonio |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "di sản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.