Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

di

Âm tiết tiếng Việt · có trong 49 từ

Cấu tạo

dâm đầu
ivần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "di"

Từ bắt đầu bằng "di"

di chúc(Trtr.) Lời nói hoặc văn bản.di chuyểnDời đi nơi khác.di sảnTài sản thuộc sở hữu của thế hệ trước để lại.di độngChuyển dời, không đứng yên một chỗ.di cưĐi ở nơi khác.di dânDân di cư. lập thành làng mới.di bútChữ viết của người đã qua đời để lại.di truyền(Hiện tượng) Truyền những đặc tính của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.di tíchDấu vết từ trước để lại.di họaTai hoạ còn để lại. Di hoạ của chiến tranh.di truyền họcKhoa học nghiên cứu về các hiện tượng và quy luật di truyền.di vậtĐồ vật người chết để lại.di hàiXác chết.di trú(Id.) . Dời đến ở nơi khác.di biểu(Từ cũ) Giấy gửi vua của người bề tôi trước khi chết.di luânLà đạo thường.di nguyệnNguyện vọng để lại trần thế của người đã chết.di chứngChứng tật còn lại lâu dài sau khi đã khỏi bệnh.di tặngLập di chúc dành một phần di sản để tặng cho người khác.di căn(Quá trình bệnh lí) Truyền sang bộ phận hoặc cơ quan khác của cơ thể ở xa ổ bệnh đầu tiên.di chiếuGiấy chép lời vua trối lại khi sắp qua đời.di tinhChứng tự nhiên xuất tinh dịch.di huấnLời dạy do người chết để lại.Di ĐàA Di Đà Phật, nói tắt.di cảoÁn văn thư của người xưa còn sót lại.

Từ có "di" ở sau

điện thoại di độnglà một cái điện thoại nhỏ gọn, có thể bỏ túi.dưỡng hổ di họa(Nghĩa đen) Nuôi hổ lớn lên sẽ để lại tai họa về sau.man diSự còn lạc hậu.công nghệ di truyềnKĩ thuật dùng ADN đã được tái tổ hợp để chuyển gen di truyền từ một cơ thể này (nguồn gen) sang một cơ thể khác (cơ thể nhận).tôn hoàng nhương diTôn trọng hoàng thất và chống lại người ngoại quốc; khẩu hiệu chính trị của Nhật Bản thời và Minh Trị Duy tân.bất di bất dịch(cái có giá trị tinh thần) không bao giờ thay đổi, mãi mãi vẫn như thế.kỹ thuật di truyềnxem công nghệ di truyềnsuy diThay đổi theo chiều hướng kém trước (cũ).A Di.Mùn DiMột tên gọi khác của dân tộc Lô Lô.Hi Di Tiên sinhHiệu của Trần Đoàn. Xem ông Đoàn trốn khách.A Di Đà Tam TônBa tượng đặt trên bàn thờ trong một ngôi chùa theo hàng ngang, bao gồm tượng Phật A Di Đà ở giữa, tượng Bồ Tát Quán Thế Âm ở bên trái, Bồ Tát Đại Thế Chí ở bên phải.thiên diDời đi nơi khác.binh diDẹp giặc.Đôn DiChu Đôn Di, người đất Liêm Lạc. Xem Liêm Lạc.Hy DiHiệu của Trần Đoàn.A Di Đà kinhKinh Phật của phái Tịnh độ tông, được dịch từ chữ Phạn ra Hán văn năm 402, do ông At-nan chép lại, nội dung kinh khuyến khích chúng sinh nên thường xuyên niệm Phật A Di Đà, để khi tịch được trở về cõi Cực lạc.du diXem dễ dàngtiểu diNói nhỏ để dặn dò (thường dùng với ý đùa).Quỳnh DiMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.kĩ thuật di truyền.Mun Di PạTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.sa diHạng tu thấp nhất khi người xuất gia theo đạo Phật.tru diGiết tất cả.

Cùng vần "i", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.