nhi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nhi"
Từ bắt đầu bằng "nhi"
nhi đồngTrẻ em.nhi nữĐàn bà con gái.nhi khoaNgành y học chuyên chữa bệnh trẻ em.nhi nhíNói nhỏ trong miệng, khiến người ta nghe không rõ.
Từ có "nhi" ở sau
bán đồ nhi phế(Nghĩa bóng) Nửa đường mà bỏ.cô nhi việnNơi nuôi dưỡng chăm sóc trẻ em mồ côi.kính nhi viễn chiNói đến người hoặc việc gì đáng kính trọng, nhưng bản thân mình không muốn gần.thê nhiVợ và con.học nhi bất tư, tắc võngHọc mà không suy nghĩ thì sai lầm, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm.nam nhiCon trai, đàn ông.cô nhiTrẻ mồ côi.thiếu nhiTrẻ em thuộc các lứa tuổi thiếu niên, nhi đồng.ân nhiCon nuôi.sủng nhiĐứa con cưng.hổ phụ, lân nhiCha như hổ, con như kỳ lân (một giống thú quí người ta tưởng tượng ra, không có trong thực tế) ý nói.kiện nhiNgười khỏe mạnh.hài nhiTrẻ sơ sinh đang còn bú sữa.sửu nhi(Từ mới, lóng)ô Mã NhiTướng Nguyên bị bắt sống ở trận Bạch Đằng.tuần tự nhi tiếnTiến hoặc tiến hành theo đúng một trình tự nhất định.nữ nhi thường tìnhCái tính thông thường của đàn bà, con gái.lân nhiCon giai, ví như con lân, con phượng mới sinh.hoàng nhiDanh xưng hoàng tử.Trường NhiMột phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.hoá nhiTrẻ tạo. Gọi tạo hoá (ông trời) là trẻ con vì bày đặt việc đời như trò trẻ, khóc đó rồi lại cười đó, sướng đó rồi khổ đó ngay, oái ăm, chất chưởng, khó lường trước được. "Trẻ tạo hoá đành hanh quá ngán, Dắt díu người lên cạn mà chơi" (CONK).truyện nhi chân, giảChuyện là thực hay dối, xin vua (đèn trời) xét soi.nhâm nhiDùng món ăn chơi chậm rãi, cùng thức uống như rượu.tự nhiên nhi nhiênCứ tự nhiên mà như thế.bậc nam nhiXem đàn ôngca nhiCon hát.Lý NhiTên tự của Lão Tử. Xem Lão Tử.tiểu nhiCon trẻ, tiếng cha mẹ gọi con.cô nhi quả phụVợ con tử sĩ.tuỳ nhiTrẻ theo hầu.
Cùng vần "i", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.