tri
Âm tiết tiếng Việt · có trong 41 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tri"
Từ bắt đầu bằng "tri"
tri thứcNhững điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội (nói khái quát).tri kỷNgười bạn rất thân, hiểu biết mình.Tri LễMột xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Tri TônMột huyện T. An Giang, Việt Nam.tri quáBiết lỗi của mình.tri ngộHiểu và giúp đỡ.tri giác(Hoặc đg.) . Hình thức của nhận thức cao hơn cảm giác, phản ánh trực tiếp và trọn vẹn sự vật, hiện tượng bên ngoài với đầy đủ các đặc tính của nó.tri hôKêu to lên cho mọi người biết.tri tâmBiết lòng nhau.tri âmNgười bạn thân rất hiểu lòng mình.tri ânBiết ơn.tri túcTự cho là đủ, không đòi hỏi gì hơn.Tri TrungMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Tri PhươngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tiên Sơn (Bắc Ninh), h. Trà Lĩnh (Cao Bằng), h. Tràng Định (Lạng Sơn), Việt Nam.tri giaoQuen biết giao thiệp với nhau (cũ).tri tìnhHiểu rõ tình hình, tình cảnh.Tri PhúMột xã thuộc huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Tri âm, tri kỷxem Nước nontri châuViên quan đứng đầu một châu trong thời Pháp thuộc.tri cơBiết trước sự tiến triển của sự vật.Tri ThuỷMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Tri HảiMột xã thuộc huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.Tri NgọcTừ Tri Ngọc. Xem Trướng Hùm.tri huyệnViên quan đứng đầu một huyện trong thời Pháp thuộc.tri phủViên quan đứng đầu một phủ trong thời phong kiến và Pháp thuộc.
Từ có "tri" ở sau
cách vật trí tri(Nghĩa bóng) Tìm nguyên lý của sự vật mà hiểu được đến cùng.ôn cố tri tân(Nghĩa đen) Xem lại cái cũ, biết cái mới.công nghệ tri thứcNgành khoa học hiện đại chuyên nghiên cứu, xử lí thông tin để kết tinh thành tri thức trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó, nhằm thực hiện một số chức năng của chuyên gia trong các hoạt động trí tuệ.thông triGiấy của chính quyền hay đoàn thể báo cho mọi người biết một việc gì.tiên triBiết trước những việc mãi về sau mới xảy ra.tương triBiết nhau, biết rõ bụng nhau.cử triNgười công dân đi bỏ phiếu bầu đại biểu của mình.cố tri(Id.) . Bạn cũ gặp lại.nhà tiên trilà những người có khả năng tiên trilương triKhả năng phê phán đúng và biết nhận định tinh vi, không thiên lệch, trước những vấn đề không giải quyết được bằng lý luận khoa học, kiến thức chuyên môn.vô triKhông có khả năng nhận biết.giác triGiác ngộ hiểu biết.nhục nhãn nan triMắt thịt khó biết. Mắt thịt là mắt không sáng suốt, trái với mắt thần, thánh. Quan niệm xưa.tâm phúc tương triBiết nhau từ trong thâm tâm, hiểu rõ bụng dạ của nhau.tham triChức quan dưới chức thượng thư của triều đình Huế.Tri âm, tri kỷxem Nước non
Cùng vần "i", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.