nhục nhãn nan tri

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Mắt thịt khó biết. Mắt thịt là mắt không sáng suốt, trái với mắt thần, thánh. Quan niệm xưa.
    • "Người trần mắt thịt", có người giỏi, điều hay trước mắt mà không trông thấy

Cấu tạo âm tiết

nhụcâm đầu nh · vần uc · thanh nặng
nhãnâm đầu nh · vần an · thanh ngã
nanâm đầu n · vần an · thanh ngang
triâm đầu tr · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhục nhãn nan tri" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.