Định nghĩa
- Mắt thịt khó biết. Mắt thịt là mắt không sáng suốt, trái với mắt thần, thánh. Quan niệm xưa.
- "Người trần mắt thịt", có người giỏi, điều hay trước mắt mà không trông thấy
Cấu tạo âm tiết
| nhục | âm đầu nh · vần uc · thanh nặng |
| nhãn | âm đầu nh · vần an · thanh ngã |
| nan | âm đầu n · vần an · thanh ngang |
| tri | âm đầu tr · vần i · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "nhục nhãn nan tri" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.