nhãn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nhan"
"nhãn" là một từ
Danh từ. Cây ăn quả, thân to, quả tròn, mọc thành chùm, vỏ quả màu nâu nhạt, hạt đen, cùi trắng, mọng nước, có vị ngọt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhãn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nhãn"
nhãn hiệuDấu hiệu của nhà sản xuất dán lên trên mặt hàng.nhãn giớiTầm mắt.nhãn cầuBộ phận của mắt hình cầu, nằm trong ổ mắt.nhãn lựcTầm nhìn; con mắt đánh giá.nhãn tiềnTrước mắt.nhãn quanPhạm vi hiểu biết.nhãn nhụcMón ăn được tạo thành từ quá trình sơ chế và sấy khô cùi của quả nhãn, còn được gọi là long nhãn.nhãn trườngPhạm vi con mắt trông thấy được.nhãn khoa(Cũ) . Bộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh về mắt; khoa mắt.nhãn lồngThứ nhãn quả to dày cùi và ngọt.nhãn viêmBệnh đau mắt.
Từ có "nhãn" ở sau
khai quang điểm nhãnNgày xưa, sau khi làm xong một pho tượng, người ta làm lễ điểm con mắt cho có tinh thần, lễ ấy gọi là lễ khai quang điểm nhãn.nhục nhãn nan triMắt thịt khó biết. Mắt thịt là mắt không sáng suốt, trái với mắt thần, thánh. Quan niệm xưa.long nhãnCùi nhãn phơi khô.bảng nhãnHọc vị của người đỗ thứ hai, sau trạng nguyên, trong khoa thi đình thời phong kiến.lá nhãnTờ giấy dán vào một đồ hàng để chỉ tên hàng, giá, tính chất, cách dùng.
Cùng vần "an", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.