hãn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "han"
Từ bắt đầu bằng "hãn"
Từ có "hãn" ở sau
khả hãnTước hiệu của người cai trị những đế quốc Mông Cổ và Đột Quyết trong lịch sử.huyết hãnMáu và mồ hôi.hung hãnSẵn sàng dùng sức mạnh thô bạo một cách không kiềm chế để gây tai hoạ.chưa hãnChưa rõ, chưa biết chắc chắn.đầu hãn(Theo Đông y) Chứng ra mồ hôi đầu.Thạch Hãn(Sông) (sông).
Cùng vần "an", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.