mãn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "man"
"mãn" là một từ
Danh từ, Động từ. Con mèo. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mãn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mãn"
Mãn ChâuNay là khu vực đông bắc của Trung Quốc, trong lịch sử là lãnh thổ của người Mãn Châu.mãn nguyệnĐược đầy đủ như lòng mong ước.mãn ýVừa ý, vừa lòng.mãn cuộcLúc kết cục.mãn đờiHết đời, trọn đời.mãn tangHết thời gian để tang.mãn kinhHết hẳn, không có kinh nguyệt nữa (sau một độ tuổi nhất định).mãn kỳHết hạn.
Từ có "mãn" ở sau
bất mãnKhông đồng ý hay không vui vẻ vì một điều gì đó.viên mãnĐầy đủ, trọn vẹn.thỏa mãnHoàn toàn bằng lòng với những cái đạt được, coi là đầy đủ rồi, không mong muốn gì hơn.thoả mãn.sung mãnỞ trạng thái phát triển đầy đủ nhất.tự mãnTự cho mình là có đầy đủ tiền của, khả năng. . .mỹ mãnTốt đẹp đến mức độ cao hoặc đầy đủ, hoàn toàn phù hợp với lòng mong ước.thành công mỹ mãnlà câu thành ngữ dùng để nói thành công hoàn toànnhân mãnTình trạng có quá nhiều người trong một khoảng đất hẹp. Thuyết nhân mãn. Cg. Nhân khẩu luận. Thuyết sai lầm và nguy hiểm của Man-tuýt cho rằng số người tăng lên nhanh hơn số lượng thực phẩm, nên phải hạn chế sự tăng nhanh đó bằng chiến tranh.Xuân MãnMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
Cùng vần "an", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.