Tính từ
- Không đồng ý hay không vui vẻ vì một điều gì đó.
Câu ví dụ
- Tom có vẻ như bất mãn.Tom seems discontented.
- Trong bài phỏng vấn sau trận đấu, vị huấn luyện viên đã bày tỏ sự bất mãn với trọng tài.During an interview after the game, the coach voiced his discontent towards the umpire.
- Trong bài phỏng vấn sau trận đấu, vị huấn luyện viên đó đã bày tỏ sự bất mãn với vị trọng tài.During an interview after the game, the coach voiced his discontent towards the umpire.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 不滿.
"bất mãn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | dissatisfaction · discontented · upset |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 不満 ふまん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 불만 bulman |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bất mãn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.