bất
Âm tiết tiếng Việt · có trong 84 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "bât"
"bất" là một từ
Danh từ. Bài gồm ba mươi sáu quân, chơi theo lối rút may rủi để tính điểm đến mười (quá mười thì bị loại, gọi là bị bất). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bất"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bất"
bất thườngKhông được bình thường.bất hạnh(Sự việc) Không may gặp phải, làm đau khổ.bất kỳThời gian ngẫu nghiên nào đó; bỗng dưng.bất côngKhông công bằng.bất hợp phápKhông hợp với luật pháp; trái với luật pháp.bất lựcKhông đủ sức làm; không làm gì được.bất tửKhông chết.bất chấpLàm mọi cách, bỏ qua mọi quy tắc để đạt được mục đích.bất mãnKhông đồng ý hay không vui vẻ vì một điều gì đó.bất ngờKhông ngờ tới, không dự tính trước.bất độngKhông cử động.bất anKhông yên ổn.bất cẩnKhông cẩn thận, vô ý.bất đắc dĩKhông có sự lựa chọn khác.bất tiệnKhông thuận tiện.bất bình.bất khả thiKhông thể, không có khả năng thực hiện được.bất lợiKhông có lợi, không thuận lợi.bất cứchỉ thứ gì cũng đượcbất đẳng thứcHệ thống hai số hoặc hai biểu thức đại số liên kết với nhau bằng dấu lớn, nhỏ (>, <).bất thiên nộ, bất nhị quáKhông thiên nộ, không quá đáng đến hai lần.bất đồngKhông giống nhau; khác nhau.bất hòaBất hoà.bất tỉnhỞ trạng thái mê man, hoàn toàn không biết gì.bất thình lìnhDiễn tả cái gì xảy ra đột ngột, bất ngờ và không ai có thể đoán nó sẽ xảy ra.bất khả chiến bạiĐể chỉ người nào đó khi chiến đấu thì không thể và không bao giờ thất bại hoặc bại trậnbất chínhKhông chính đáng, trái với đạo đức, luật pháp.bất hảoKhông tốt.bất chợtNhững sự việc xảy ra một cách bất ngờ, không được báo trước.bất biếnKhông thay đổi.bất tuân dân sựPhản kháng bất bạo động bằng cách đình công, bãi thị, bãi khóa.bất nghĩaĂn ở xấu xa.bất túcKhông đầy đủ.bất nhã(Cách đối xử, nói năng) Không nhã nhặn, có phần thiếu lịch sự.bất đắc chíKhông được thoả chí, không được toại nguyện, không được như ý (nên thường có thái độ bất cần).bất trắcKhông liệu trước được.bất nhân(xem từ nguyên 1) Không có lòng thương người; Độc ác.bất địnhỞ trạng thái không ổn định, hay thay đổi.bất chấp thủ đoạn(biếm) Hành xử theo mục đích và kết quả.bất ổnỞ trong trạng thái không yên ổn, có vấn đề khó khăn cần phải giải quyết.bất tàiKhông có tài năng.bất diệt(Trtr.) Không bao giờ mất được, còn mãi mãibất khuấtKhông chịu khuất phục. Không cam chịu.bất tường(Cũ) . Không lành, gởbất ổn địnhỞ trong trạng thái có những biến động không bình thường.bất lươngKhông lương thiện.bất toạiBị liệt hoàn toàn không cử động được.bất đắc kỳ tửCái chết đột ngột, không vì nguyên nhân tự nhiên.
Từ có "bất" ở sau
khẩu tâm bất nhấtCó nghĩa miệng nói và trong lòng không giống nhau.tiên thiên bất túcNgay từ khi mới sinh ra đã không được khỏe mạnh, nguyên khí yếu.hủ mộc bất khả điêuCây mục không thể chạm được vậy.học nhi bất tư, tắc võngHọc mà không suy nghĩ thì sai lầm, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm.bất thiên nộ, bất nhị quáKhông thiên nộ, không quá đáng đến hai lần.ký vãng bất cữuViệc đâu bỏ đó; việc đã xong chớ can gián, việc đã qua chớ trách cứ.vô hữu bất như kỷ giảKhông làm bạn với kẻ không giống mình.uy vũ bất năng khuấtNói người cương trực không chịu khuất phục kẻ có quyền thế.đức bất cô, tất hữu lânNgười có đức thì không lẻ loi, tất có bạn cũng trọng đạo đức như mình.quân tử bất khíNgười quân tử không phải như đồ vật, không giống như ly trà mà không thể dùng vào việc khác được.bách văn bất như nhất kiếnTrăm nghe không bằng một thấy.ngựa bất khamNgựa hay lồng.danh bất hư truyềnSự nổi tiếng, lưu tên tuổi vào ký ức đám đông.cầu bơ cầu bấtBơ vơ không nơi nương tựa.thao thao bất tuyệtNói lời lẽ trôi chảy, hùng hồn.nhất thành bất biếnGiữ nguyên một khi đã hình thành, không thay đổi, không đổi mới.xất bất xang bang(Phương ngữ, khẩu ngữ) Lao đao, khốn đốn, không còn biết phải xoay xở thế nào nữa.cù bơ cù bấtxem cầu bơ cầu bấttiền hậu bất nhấtTrước và sau không như một, không giống nhau.án binh bất độngĐóng quân ở yên một chỗ, chưa chủ động đánh.tam bất hủTừ Hán-Việt để chỉ ba điều tồn tại mãi mãi là "lập đức," "lập công," "lập ngôn."hữu tam bất hiếuBa điều bất hiếu (trong đó, việc không có con nối dõi là nặng nhất).tư bản bất biếnTư bản dùng để mua sắm tư liệu sản xuất, tự nó trong quá trình sản xuất không tạo nên sự biến đổi về lượng của giá trị.vô hoạn nạn, bất anh hùngKhông tai họa thì làm gì sinh anh hùng.cù bất cù bơKhông nhà cửa, không gia đình, phiêu bạt lang thang.kiên quan vi bác bấtGiữ mình trong sạch như củi trong lửa.
Cùng vần "ât", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.