bất chấp thủ đoạn

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. (biếm) Hành xử theo mục đích và kết quả.
    • Từ địa vị diễn viên hài cấp ba, nàng song phi bất chấp thủ đoạn để được nhận vai chính trong các bộ phim ăn khách.

"bất chấp thủ đoạn" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 不择手段 bù zé shǒu duàn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bấtâm đầu b · vần ât · thanh sắc
chấpâm đầu ch · vần âp · thanh sắc
thủâm đầu th · vần u · thanh hỏi
đoạnâm đầu đ · vần oan · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bất chấp thủ đoạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.