thủ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 107 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thu"
"thủ" là một từ
Danh từ, Động từ. liên quan đến đầu (nghĩa đen và nghĩa bóng) Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thủ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thủ"
thủ đôTrung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương.thủ tướngNgười đứng đầu chính phủ ở một số nước.thủ côngMôn học dạy làm những vật đơn giản bằng tay để rèn luyện kỹ năng lao động.thủ tụcThứ tự và cách thức làm việc theo một lề thói đã được quy định.thủ mônCầu thủ đứng ở khung thành, trực tiếp bảo vệ khung thành.thủ thưNgười coi giữ, quản lí sách báo ở thư viện.thủ tiêuLàm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại.thủ đoạnCách hành động theo chiều hướng chuyển thiệt hại của người khác thành lợi ích của mình.thủ dâmDùng tay để thoả mãn sự dâm dục.thủ thuậtPhép dùng tay khéo léo và có kĩ thuật hoặc kinh nghiệm để tiến hành một chi tiết công việc nào đó có hiệu quả.thủ túcChân tay.thủ phạmKẻ trực tiếp gây ra vụ phạm pháp.thủ tiếtNói đàn bà góa giữ lòng trung thành với chồng, không tái giá.thủ phápCách thức để thực hiện một ý định, một mục đích cụ thể nào đó.thủ lễGiữ đủ lễ độ cần thiết.thủ phủThành phố chủ yếu của một khu vực.thủ lĩnhNgười đứng đầu một đoàn thể.thủ công nghiệpNgành sản xuất chủ yếu sử dụng sự khéo léo của đôi bàn tay kết hợp với những công cụ hoặc máy móc giản đơn để sản xuất ra hàng hoá.thủ tướng phủChức năng của thủ tướng hay người có thẩm quyền thay mặt.Thủ ThừaMột huyện thuộc tỉnh Long An, Việt Nam.Thủ ĐứcMột thành phố thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.thủ khoaNgười đỗ đầu trong khoa thi hương dưới thời phong kiến.thủ thếGiữ miếng để kẻ địch khỏi đánh được mình.thủ thânGiữ mình, giữ gìn sức khỏe của mình.thủ trưởngNgười đứng đầu một cơ quan, một đơn vị công tác.thủ cựuGiữ cái cũ một cách cố chấp.thủ bútChữ tự tay tác giả viết ra.thủ thỉNói chuyện nhỏ và thân mật.thủ khốNgười canh giữ của cải, kho báu của một đơn vị thời phong kiến.thủ mưuNgười cầm đầu lập ra mưu kế làm một việc xấu.thủ quânNgười đứng đầu một đội bóng.thủ tínGiữ lời hứa.thủ xướngNêu lên đầu tiên.thủ bạNgười giữ sổ ruộng ở làng trong thời Pháp thuộc.thủ vĩ ngâmThể thơ bảy chữ, câu cuối lắp lại đúng câu đầu.Thủ Dầu MộtMột thị xã thuộc tỉnh Bình Dương, Việt Nam.Thủ ThiêmMột phường thuộc thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.thủ hạNgười ở dười quyền trực tiếp của mình (cũ).thủ quỹNgười giữ quỹ một cơ quan đoàn thể.thủ tựNgười giữ chùa.thủ từNgười giữ đền.Thủ SỹMột xã thuộc huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.thủ cấpĐầu người bị chém.thủ bảnBản giấy viết tay.Thủ Trì(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969 hợp nhất với huyện Vũ Tiên thành huyện Vũ Thư.thủ hiếnViên quan đứng đầu một khu vực lớn trong xã hội cũ.thủ khoNgười giữ kho.thủ phậnYên với phận mình, không thắc mắc đòi hỏi.
Từ có "thủ" ở sau
đối thủNgười đương đầu với mình để tranh được thắng thua.cầu thủNgười tập luyện hoặc thi đấu một môn bóng nào đó.tranh thủCố gắng lôi cuốn về phía mình.bảo thủDuy trì cái cũ sẵn có, không chịu thay đổi, không chịu đổi mới.Thử ThủĐầu chuột.phòng thủChuẩn bị lực lượng và phương tiện để chống sự tấn công từ ngoài vào.tuân thủGiữ và làm đúng theo điều đã quy định.huynh đệ như thủ túcAnh em như chân tay.hung thủKẻ phạm tội giết người.xạ thủTay súng.cao thủNgười giỏi giang vào hạng nhất trong một ngành.sát thủKẻ giết người hàng loạt một cách chuyên nghiệp.tuyển thủNgười giỏi về một môn thể thao, đã được lựa chọn để đi đấu.trợ thủNgười giúp sức trong công việc.thợ thủ côngNgười sản xuất thủ công nghiệp, sử dụng công cụ của mình để sản xuất hàng hoá.thất thủKhông giữ được, để rơi vào tay đối phương.trấn thủGiữ gìn một địa phương.báo thủNgười không làm được việc, chỉ biết phá hoại, gây phiền hà cho người khác.địch thủNgười đối chọi, đối địch với mình.nguyên thủNgười đứng đầu một nước.cá voi sát thủmột loài động vật có vú sống ở biển.nguyên thủ quốc giaxem quốc trưởng.bất chấp thủ đoạn(biếm) Hành xử theo mục đích và kết quả.thuỷ thủNhân viên làm việc trên tàu thuỷ.biển thủLấy cắp tài sản công mà mình có trách nhiệm coi giữ.tử thủLiều chết cố giữ một nơi nào đó, không để đối phương chiếm.thúc thủBó tay, chịu bất lực, không làm được.quản thủNgười đứng đầu một cơ quan trong đó phần việc chính là gìn giữ, bảo quản.đấu thủNgười tham gia thi đấu.du thủ du thựcChơi bời lêu lổng, không có nghề nghiệp gì cả.tiến thủCố gắng tiến lên.khả thủCòn có thể lấy được.công thủCông và thủ (nói gộp)cơ thủNgười hoặc vận động viên chơi môn bi a.bộ thủPhần cơ bản cấu tạo nên chữ Hán hoặc chữ Nôm.danh thủVận động viên nổi tiếng.công trường thủ côngHình thức hợp tác lao động của chủ nghĩa tư bản, dựa trên cơ sở phân công lao động và kĩ thuật thủ công (sản xuất vừa bằng tay vừa bằng máy).băng cầu thủVận động viên băng cầu.tiểu thủ nôngCách đưa nước vào ruộng bằng mương máng nhỏ.Bến ThủMột huyện cũ của tỉnh Long An, Việt Nam. Thành lập từ ngày 11 tháng 3 năm 1977 do hợp nhất hai huyện Bến Lức và Thủ Thừa. Từ ngày 14 tháng 1 năm 1983, chia trở lại hai huyện cũ. xem Bến Lức xem Thủ Thừaan phận thủ thườngGiữ đúng phận mình, không làm điều gì vượt quá, không đòi hỏi gì hơn.tân thủChỉ người mới vào chơi đang tập cách chơi trò chơi điện tử.pháo thủNgười chiến sĩ trong quân đội trực tiếp sử dụng pháo.cố thủXem phòng thủ.liên thủLiền tay nhau không tách rời.cầm nã thủCác kỹ thuật sử dụng chủ yếu cổ tay nhằm chụp bắt khóa, làm trật khớp, tê liệt đối thủ.khán thủMột chức ở trong làng về triều Nguyễn; phụ trách việc tuần phòng và sửa sang đường sá.phật thủLoài cây thuộc loại bưởi, quả có những nhánh dài như ngón tay.
Cùng vần "u", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.