Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cầm nã thủ

Danh từ
Danh từ
  1. Các kỹ thuật sử dụng chủ yếu cổ tay nhằm chụp bắt khóa, làm trật khớp, tê liệt đối thủ.

Cấu tạo âm tiết

cầmâm đầu c · vần âm · thanh huyền
nãâm đầu n · vần a · thanh ngã
thủâm đầu th · vần u · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cầm nã thủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.