nã
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "na"
"nã" là một từ
Động từ. Lùng để bắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nã"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nã"
Từ có "nã" ở sau
truy nãDò theo để bắt.Gia Nã Đạixem Canada.tróc nãTìm bắt kẻ phạm tội.tầm nãTìm bắt khắp nơi người đang trốn tránh nào đó.cầm nã thủCác kỹ thuật sử dụng chủ yếu cổ tay nhằm chụp bắt khóa, làm trật khớp, tê liệt đối thủ.
Cùng vần "a", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.