vã
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "va"
Từ có "vã" ở sau
vội vãTỏ ra rất vội, hết sức muốn tranh thủ thời gian cho kịp.chó ăn vã mắmSự cãi nhau, tranh chấp.vồn vãNiềm nở, nhiệt tình với vẻ thân mật, ân cần trong tiếp đón, chuyện trò.
Cùng vần "a", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.