vội vã

Tính từ
Tính từ
  1. Tỏ ra rất vội, hết sức muốn tranh thủ thời gian cho kịp.
    • Bước chân vội vã.
    • Vội vã lên đường.
  2. Tỏ ra vội, không kịp có sự suy nghĩ, cân nhắc.
    • Quyết định vội vã.
    • Cân nhắc cho kĩ, không nên vội vã.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"vội vã" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hurriedly
🇯🇵 Tiếng Nhật あわただしい
🇫🇷 Tiếng Pháp pressé
🇷🇺 Tiếng Nga спешка спе́шка

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

vộiâm đầu v · vần ôi · thanh nặng
vãâm đầu v · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "vội vã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.