Từ bắt đầu bằng "v" (1.114 từ)

VVôn (volt), viết tắt.vaĐại từ ngôi thứ ba, chỉ đàn ông dùng với ý coi thường.va liHành lý cầm tay.va niChất chế từ quả cây va-ni ở dạng nước hoặc bột, có mùi thơm, dùng để gia giảm trong các thức ăn ngọt hay chế bánh kẹo.Va Xỏ LaoMột tên gọi khác của dân tộc Phù Lá.VACMột mô hình thâm canh sinh học cao, tổng hợp, khép kín và hiệu quả, trong đó có sự kết hợp khoa học và chặt chẽ giữa các hoạt động trồng trọt, nuôi trồng thủy sản và chăn nuôi gia súc, gia cầm. Đây cũng là mô hình phát triển kinh tế gia đình phổ biến ở nhiều cộng đồng nông thôn Việt Nam.vai tròTác dụng, chức năng trong sự hoạt động, sự phát triển của cái gì đó.vanĐiệu khiêu vũ nhảy quay tròn.van nàiCầu xin một cách tha thiết, dai dẳng.van vỉXin điều gì cực khó.van xinCầu xin khẩn khoản.vangCây mọc hoang dại và được trồng ở nhiều nơi ở miền Bắc Việt Nam, cao 7-10m, thân to có gai, lá rộng, hoa mọc thành chuỳ rộng ở ngọn gồm nhiều chùm có lông màu gỉ sắt, gỗ vang dùng để nhuộm và làm thuốc săm da, cầm máu và thuốc trị bệnh ỉa chảy gọi là tô mộc.vang dộiVang và dội lên mạnh mẽ, truyền đi rất xa, rất rộng.vang lừngNói tiếng tăm truyền đi khắp xa gần.Vang Quới TâyMột xã thuộc huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Vang Quới ĐôngMột xã thuộc huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.vang vọngLà từ diễn tả cái gì đó được truyền đi rất nhanh và đã được truyền đi rộng rãi. Thường được sử dụng để diễn tả âm thanh, tuy nhiên nó không chỉ giới hạn ở đó.vanh vánhXem tất cảvaractor(Kỹ thuật) Đi-ốt biến dung; đi-ốt bán dẫn có điện dung có thể biến đổi; đi-ốt điện dung biến thiên, tụ điện biến thiên.vayNhận tiền hay vật gì của người khác để chi dùng trước với điều kiện sẽ trả tương đương hoặc có thêm phần lãi.vay ha hả trả hi hiXin thì dễ, trả lại thì khó.vay mượnVay (nói khái quát).vay tiềnGiao dịch tín dụng giữa người cho vay và người vay, theo đó người cho vay giao cho người vay một khoản tiền kèm theo giao kết về mục đích sử dụng, lãi suất, thời gian hoàn trả cả lãi và tiền gốc.veGọi tắt của ve sầu, một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè.ve bòLoài côn trùng kí sinh trên thân thể gia súc.ve chaiPhế liệu.ve sầuMột loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè.ve vãnHiện tượng sinh vật thu hút nhau về tình dục.ve vẩyĐưa đi đưa lại liên tiếp theo các hướng khác nhau một cách nhẹ nhàng.venNgoại vi vấn đề hoặc sự vật gì.ven biểnXem bờ biểnviNhỏ, nhỏ bé.vi baSóng điện từ có bước sóng dài hơn tia hồng ngoại, nhưng ngắn hơn sóng radio.vi bằngVăn bản ghi nhận sự việc có thật do thừa phát lại trực tiếp chứng kiến.vi chấtCác loại vitamin và khoáng chất cần thiết cho cơ thể, chỉ cần một lượng rất nhỏ nhưng rất quan trọng đối với sức khỏe.vi cảnhHành vi vi phạm pháp luật, xâm hại các quy tắc quản lý nhà nước nhưng mức độ nguy hiểm cho xã hội không lớn, bị xử lý bằng biện pháp xử phạt vi phạm hành chính.vi diệuMầu nhiệm kỳ diệu.vi hành(Từ cũ, trang trọng) Cải trang đi quan sát dân tình (nói về nhân vật quan trọng).vi khuẩnlà một vi sinh vật nhân sơ đơn bào có kích thước hiển vi, một số thuộc loại ký sinh trùng.vi lô(cũ) Cây lau.vi lượngSố lượng rất ít nhưng có tính chất quan trọngvi môĐối tượng có quy mô nhỏ trong hệ thống, được coi là cấp thấp nhất; phân biệt với vĩ mô.vi mạchMột tập hợp các mạch điện chứa linh kiện điện tử thụ động và linh kiện bán dẫn, có kích thước rất nhỏ.vi phânPhần tử vô cùng nhỏ.vi phạmLàm trái quy định.vi quốc giaMô hình các quốc gia có tuyên bố tồn tại nhưng không được bất cứ chính phủ hoặc tổ chức quốc tế nào công nhận, thường chỉ tồn tại trên văn bản, Internet hoặc trong tâm trí người sáng lập.vi sinh vậtLà các sinh vật đơn bào hoặc đa bào, nhân sơ hoặc nhân thực, có kích thước rất nhỏ và thường chỉ quan sát được qua kính hiển vi.vi sinh vật họcKhoa học nghiên cứu về vi sinh vật.vi ta min(Xem từ nguyên 1) chất có lượng rất nhỏ trong thức ăn nhưng lại rất cần cho sức khỏe vì thiếu thì cơ thể sẽ sinh rối loạn.vi thiềngBiếu quà ai để thủ lợi cho mình.Vi TrungTrương Hoa đời Tấn đón mời ẩn sĩ là Vi Trung, Trungthác bệnh không ra, người ta hỏi cớ, Trung nói.vi tích phânXem toán học vi phânvi tínhTính toán với độ chính xác cao.vi vútTừ mô phỏng tiếng như tiếng gió rít.vi xử lý(Máy tính) Mạch xử lý dữ liệu theo chương trình do người dùng thiết lập, được tạo thành bởi một mạch tích hợp rất phức tạp (bao gồm hàng triệu transistor). Trong các máy tính cá nhân, đơn vị xử lý trung tâm (CPU) là do bộ vi xử lý cung cấp. Hơn bất kỳ yếu tố nào, hiệu suất của một hệ máy tính chủ yếu được quyết định bởi các tính năng, chủng loại, và nhãn hiệu của bộ vi xử lý màVietlishTừ mới (thường là từ ghép) được người Việt Nam tạo ra bằng cách vay mượn từ ngữ của tiếng Anh mà không xuất hiện hay có nghĩa trong tiếng Anh.vinh, khô, đắc, tángTươi, héo, được, mất, ý nói.Vinh AnMột xã thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.vinh cướngNhư vênh cứng.Vinh GiangMột xã thuộc huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Vinh HiềnMột xã thuộc huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Vinh HàMột xã thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Vinh HưngMột xã thuộc huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.vinh hạnhĐiều mang lại vinh dự.Vinh HảiMột xã thuộc huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Vinh MỹMột xã thuộc huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam. Trước đây còn gọi là làng Mỹ Lợi. Có bãi biển thôn ba rất đẹp nhưng nay không còn nữa do nạn khai thác không thương xót titan (kim cương đen). Bãi biển đã bị xâm thực vào hơn 200 m bờ động biển chỉ trong 10 năm.vinh nhụcCông danh sự nghiệp.Vinh PhúMột xã thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.vinh quangVẻ vang rạng rỡ, có giá trị tinh thần cao.vinh sủngVẻ vang vì được bề trên yêu chuộng.Vinh ThanhMột xã thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Vinh TháiMột xã thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.vinh thăngSử dụng trong Công giáo Rôma với ý nghĩa giáo hoàng chọn một giáo sĩ làm Hồng y.Vinh TiềnMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Vinh TânMột xã Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Vinh XuânMột xã thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.virusxem virutvitaminxem sinh tốviêmHiện tượng bị tổn thương (sưng đỏ, nóng và đau).viêm cơ timMột bệnh viêm nhiễm ở tim do virus gây ra.viêm màng túiBệnh chảy mủ ở tuyến mật.viêm xoanglà một bệnh xảy ra do viêm các xoang cạnh mũi - đa số bởi nhiễm trùng. Viêm xoang được phân loại theo cấp tính và mạn tính. Viêm xoang cấp tính thường điều trị nội khoa, còn mạn tính thì phải điều trị ngoại khoa.viênVật nhỏ, tròn.Viên AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ngọc Hiển (Cà Mau), h. ứng Hoà (Hà Tây), h. Mỹ Xuyên (Sóc Trăng), Việt Nam.Viên An ĐôngMột xã thuộc huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.Viên BìnhMột xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.viên chuChu vi hình tròn.viên chứcNgười làm công tác chính quyền.viên cơNón vành rộng, hơi phẳng, là đặc trưng của phiến quân thời loạn kiêu binh cuối triều Lê trung hưng, thường được gọi nón nghệ do lầm tưởng xuất xứ Thanh Hóa - Nghệ An. Sau được cách tân thành ba tầm.viên hầuViên Hầu theo cách gọi của người Trung Quốc: Đười ươi, không có đuôi, có thể đi bằng hai chân, sử dụng tay tương đối thành thạo, đại não khá phát triểnviên lươngNóng, mát. ý nói.viên mãnĐầy đủ, trọn vẹn.Viên MônCửa dựng bằng càng xe (Viên.viên ngoạiMột chức quan giữ việc sổ sách tại các bộ, đặt ra từ thời Lục triều. Về sau, "Viên ngoại" dần dần trở thành một hư hàm.Viên NộiMột xã thuộc huyện Ứng Hòa, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Viên SơnMột xã thuộc thị xã Hà Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Viên TínhTên một học trò nghèo, chết đói ở dọc đường.viên tịchXem chết.viên ôngÔng già giữ vườn.Viêng LánMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.viôlôngVĩ cầm.viếngThăm hỏi ai hoặc điều gì.viếng thămĐến thăm hỏi.viếtVạch những đường nét tạo thành chữ.viết nhịuViết nhầm từ này sang từ khác.viết tùng cổ thiViết dựa dẫm theo thơ cũ có sẵn.viết tắtLà cách viết chữ ngắn gọn hơn cách viết thông thường.viết đơnXem điền đơnviềnKhâu thêm vào một miếng vải cho kín và làm nổi rõ lên một đường mép.viển vôngKhông tưởng, sẽ không bao giờ xảy ra.viễnXa.viễn chinhTham gia chiến tranh đánh nhau ngoài bờ cõi của quốc gia đang sống.viễn cảnhCảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li xa để có thể thu được hình ảnh trên một khung cảnh rộng; đối lập với cận cảnh.viễn kháchKhách phương xa.viễn khách cư kỳNgười khách xa đến, buôn bán những thứ lạ.viễn phươngNơi xa.viễn phốphố xaViễn SơnMột xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.viễn thôngNói sự liên lạc với những nơi rất xa.viễn thịBệnh của mắt, làm cho chỉ nhìn rõ nét được những vật ở xa, không nhìn rõ được những vật ở gần.Viễn TâyKhông gian quá tầm mắt ở phía Tây.viễn tưởngCó tính chất tưởng tượng về một tương lai xa.viễn ảnhHình ảnh tương lai trong tưởng tượng.việcCái phải làm hằng ngày để sinh sống và được trả công.việc gìtừ phiếm chỉ một hành độngviệc làmHành động cụ thể.việnNơi, sởviện binhQuân đội cứu viện.viện bảo tàngNơi giữ gìn trân trọng những di tích lịch sử.viện dẫnĐưa ra, dẫn ra để làm căn cứ chứng minh, minh hoạ hoặc làm chỗ dựa cho lập luận.viện sáchTức thư viện, phòng đọc sách.viện sĩThành viên viện hàn lâm.viện trợVật chất viện trợ.viện đại họcCơ sở giáo dục đại học.ViệtMột tên gọi khác của dân tộc Kinh.Việt ChuMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Việt CườngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Giang (Hưng Yên), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.Việt DânMột xã thuộc huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.việt dãChặng đường dài qua núi rừng, thôn dã.Việt gốc Khơ-meTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Khơ-me.Việt gốc MiênMột tên gọi khác của dân tộc Khơ-me.Việt HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc tp. Hải Dương (Hải Dương), h. Châu Giang (Hưng Yên), Việt Nam.Việt HùngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quế Võ (Bắc Ninh), h. Đông Anh (Hà Nội), h. Trực Ninh (Nam Định), h. Vũ Thư (Thái Bình), Việt Nam.Việt HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (Hà Nội), h. Kim Thành (Hải Dương), h. Mỹ Văn (Hưng Yên), h. Hoành Bồ (Quảng Ninh), Việt Nam.Việt HảiMột xã thuộc huyện Cát Hải, tp. Hải Phòng, Việt Nam.Việt HồCũng như nói Tấn Tần, chỉ việc kết duyên vợ chồng.Việt HồngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Quang (Hà Giang), h. Thanh Hà (Hải Dương), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.Việt KháiMột xã thuộc huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.việt khẩuNhư sát thủViệt kiềuNgười Việt Nam sống ở nước ngoài.Việt LongMột xã thuộc huyện Sóc Sơn, tp. Hà Nội, Việt Nam.Việt LâmMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Việt LậpMột xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Việt Nam Cách mạng Đồng chí HộiViệt Nam nghĩa đoàn.Việt Nam quang phục hộiViệt Nam quốc dân đảng.Việt NgọcMột xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Việt ngữxem tiếng ViệtViệt QuangMột thị trấn thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Việt SơnMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Việt ThuậnMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Việt ThànhMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Việt ThốngMột xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Việt TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Việt Yên (Bắc Giang), h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), h. Bảo Yên (Lào Cai), Việt Nam.Việt TrungMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Việt Trì(Thành phố) T. Phú Thọ.Việt VinhMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.việt vịLỗi của cầu thủ bóng đá khi nhận bóng để tiến công ở sân đối phương mà phía trước không có hai cầu thủ của phía đối phương.Việt XuyênMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Việt Yên(Huyện) T. Bắc Giang, Việt Nam.Việt điện(văn chương) cõi Việt.Việt ĐoànMột xã thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Việt ĐôngChỉ tỉnh Quảng Đông (Trung Quốc) ở về phía đông sông Việt, nên gọi là Việt Đông.Việt–MườngNgữ hệ trong đó có các ngôn ngữ Chứt, Kinh, Mường, Thổ được sử dụng bởi các dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.voĐặt xuống nước, gạn lấy chất nặng, còn chất nhẹ cho trôi đi.vo gạoNgâm gạo vào nước rồi gạn lấy sạn, thóc, mọt cho sạch trước khi thổi cơm.Vo NgạiMột xã thuộc huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.vo troốc(Nghệ An) Gội đầu.voiThú rất lớn sống ở vùng nhiệt đới, mũi dài thành vòi, răng nanh dài thành ngà, tai to, da rất dày, có thể nuôi để tải hàng, kéo gỗ, v.v.vong linhLinh hồn người đã chết.vong mạngLiều mạng, không sợ cái chết.vong quốcMất đi tổ quốc.vong quốc nôNgười dân đã bị mất đi tổ quốc, phải sống lưu vong.vong ân(Thường đi đôi với bội nghĩa) . Quên ơn.voọcChi khỉ lông đen, xám, chân xám, đỏ, đen, có lông bên má, đuôi dài, gốc Bắc Việt Nam. Có tên khoa học Trachypithecus.vu cáoTố cáo sai sự thật nhằm xúc phạm danh dự hoặc gây thiệt hại quyền lợi của người khác trước cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền.vu hồiVòng qua, đi vòng qua.vu khoát(Từ cũ) Viển vông, không thiết thực.vu khốngBịa đặt chuyện xấu vu cho người nào đó để làm mất danh dự, mất uy tín.Vu LiênTên tập thơ của Trạng nguyên Nguyễn Trực (Thanh Oai).vu oanVu cho người điều gì khiến người ta bị oan.vu quyNgười con gái đi lấy chồng.vu thácVu là đổ tội cho, thác là đặt điều ra.vu vơKhông có căn cứ hoặc không nhằm cái gì rõ ràng cả.vuaNgười cai trị một nước (theo chế độ quân chủ, hoặc quân chủ lập hiến).vua chúaxem vua.vuiNhiều tiếng cười, cảm giác thích thú, phấn khởi.vui chơilà những hành động có tính chất vui đùa, giải trívui lòngVui vẻ bằng lòng, thỏa mãn, có cảm hứng tích cực.vui mừngLà một từ dùng để diễn tả cảnh xúc sung sướng, không buồn bãvui nhộnVui vẻ và ồn ào, có tác dụng làm cho mọi người cùng vui (nói khái quát).vui sướngVui vẻ, sung sướng.vui thíchVui vẻ và thích thú.vui thúVui vẻ và hứng thú.vui tươiXem vuivui vầyCùng vui trong cảnh đầm ấm, hoà thuận.vunGom vật rời cao lên cho gọn.vun quénDành dụm.vun trồngChăm nom việc trồng trọt.vun vénDành dụm.vun vútTừ mô phỏng tiếng roi quất mạnh trong không khí.vungNắp để đậy đồ đun nấu hoặc đồ chứa đựng.vung vãiRơi ra, vãi ra một cách bừa bãi (nói khái quát)vuôngCó dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật gần vuông.vuông góc(Hình học) Chỉ mối liên hệ giữa hai đường thẳng có góc giữa chúng bằng 90 độ.vuông lụaNhư vuông vải.vuông vảiMảnh vải lớn để may áo.vuông vứcVuông, có góc cạnh đâu ra đấy.vuốtMóng nhọn, sắc và cong của một số loài vật như hổ, báo.vuốt veVuốt nhẹ nhiều lần để tỏ tình cảm thương yêu, trìu mến.Vy HươngMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.vàHất thức ăn (cơm... trong chén vào mồm bằng đôi đũa.vàiSố lượng ít, ước chừng hai ba.vàmCửa sông.Vàm LángMột xã thuộc huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.vàngNguyên tố hoá học có kí hiệu Au và số nguyên tử 79 trong bảng tuần hoàn, một của kim loại quývàng anh(Cn. hoàng anh, hoàng oanh) Loài chim nhảy, to bằng con sáo, lông vàng, hay hót.vàng bạcVàng và bạc (nói khái quát); thường dùng để chỉ những thứ quý giá.vàng da(Y học) Căn bệnh khiến màu da và phần trắng của mắt đổi thành sắc vàng cam như màu nghệ tươi.Vàng DanhMột phường thuộc thị xã Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.vàng gieo ngấn nướcÁnh trăng vàng dọi xuống ngấn nước.vàng hươngSự quý hiếm, thơm thảo.vàng khèCó màu vàng sẫm, tối, không đẹp mắt.vàng lóeMàu vàng đậm.Vàng Ma ChảiMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.vàng mãNhững đồ vật bằng giấy như nhà cửa, xe cộ, tiền bạc dùng để đốt cho người chết sử dụng dưới địa phủ theo quan niệm mê tín cần phải loại bỏ.vàng sonNhững thứ rực rỡ, lộng lẫy.vàng sẫmXem vàng đậmvàng tâmGỗ lõi của một số cây gỗ lâu năm thuộc chi Mộc lanvàng tốiXem vàng đậmvàng vóMột loại vàng giấy, dùng trong việc đưa ma hoặc lễ hội.vàng vọtSắc vàng yếu, nhợt nhạt.vàng xuộm.vàng đậmlà màu vàng sáng hơn màu vàng thườngvàng ốiCó màu vàng đậm và đều khắp.vàng ủng(đen) màu lúa thối cuối vụ.vànhVòng tròn bao quanh miệng hoặc phía ngoài một số vật.vành nhật hoaVành ánh sáng phát ra từ không gian xung quanh Mặt Trời.vành taiBộ phận có hình khum khum ở phía ngoài của tai.vành đaiVùng đất bao quanh một khu vực.vàoDi chuyển đến một vị trí ở phía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam.vào cầuVí việc gặp may, có được mối làm ăn tốt, kiếm tiền dễ dàng.vào hùaA dua, cùng theo hùa nhau làm việc gì không tốt.vào khoảngƯớc chừng.vào míHôn.vào sinh ra tửXông pha nơi trận mạc nguy hiểm, luôn kề cận cái chết.vày vòLàm cho nhàu nát.vá víuGồm nhiều phần không khớp với nhau, không đồng bộ, có tính chất chắp vá để đối phó tạm thời. Nhà cửa cũ nát,.vá đụpNối chỉ vào các vết rách vải.vácVật mang trên vai.váchTấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, để che chắn nhà tranh.Vách QuếCác cung cho cung nữ ở thời xưa thường dùng gỗ Quế để ốp tường (nhằm ltạo không khí ấm áp) nên gọi là vách quế.vách đálà những ngọn đá nằm ở cạnh các chân núivách đứngGiống như vách đá, là một cái gì đó như đá và nằm trên núi.váihành động chắp hai bàn tay lại với nhau và cúi đầu.vánTấm gỗ mỏng và phẳng.ván đã đóng thuyềnÝ nói Thuý Kiều bây giờ đã về tay người khác.vángLớp mỏng kết đọng trên bề mặt của một chất lỏng.vátLệch sang một bên, tạo thành đường xiên chéo.váyĐồ mặc che nửa thân dưới của phụ nữ hoặc nam giới, không chia làm hai ống như quần.vânMột thứ lụa có hoa.Vân AnMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Vân AnhMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Vân BìnhMột xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vân Canh(Huyện) T. Bình Định, Việt Nam.Vân CônMột xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.vân cùThang mây tức là đường công danh sự nghiệp.Vân CơMột phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Vân DiênMột xã thuộc huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.vân duDanh từ nhà Phật, ý nói nhà sư đi lang thang nay đây mai đó như đám mây bay vô định.Vân DươngMột xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Vân HoàMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vân HàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Việt Yên (Bắc Giang), h. Đông Anh (Hà Nội), h. Phúc Thọ (Hà Tây), Việt Nam.Vân HảiMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Vân Hồ(Huyện) Một huyện phía đông tỉnh Sơn La, Việt Nam.Vân HộiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tam Dương (Vĩnh Phúc), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.Vân KhánhMột xã thuộc huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Vân KiềuMột tên gọi khác của dân tộc Bru-Vân Kiều.Vân lộNguyễn Công Trứ.vân mồngTiếng cổ, nghĩa là tin tức, manh mối.Vân NamMột tỉnh ở phía tây nam của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, giáp biên giới với Việt Nam.Vân Nam VươngTức Thoát Hoan, con Hốt Tất Liệt, được phong ở Vân Nam.Vân NộiMột xã thuộc huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Vân PhongMột xã thuộc huyện Cát Hải, Hải Phòng, Việt Nam.Vân PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thường Tín (Hà Tây), tp. Việt Trì (Phú Thọ), Việt Nam.Vân PhúcMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vân SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Động (Bắc Giang), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), Việt Nam.Vân ThuỷMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.vân tiênGiấy in mây, dùng làm nhật kí hoặc gửi gắm thông điệp cho nhau.Vân TrungMột xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Vân TrìnhMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.

1234