vân

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ân

Phát âm (IPA): Hà Nội [vən˧˧] · Huế [vəŋ˧˧] · Sài Gòn [vəŋ˧˧] ~ [jəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Một thứ lụa có hoa.
    • Bà cụ bao giờ cũng kén lụa vân.
    • Hà đông để may áo.
  2. Đường cong hình thành tự nhiên trên mặt nhiều loại gỗ hoặc trên mặt một số đá.
    • Gỗ lát có vân đẹp.
    • Rải rác đây đó là mấy hòn đá vân xanh (Nguyễn Khải)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "vân"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vân"

vân vânTỏ ý còn nhiều thứ tương tự như thế.vân vânTỏ ý còn nhiều thứ tương tự như thế.Hội long vânLong vân hội, hội rồng mây, chỉ việc gặp thời cơ tốt.Vân KiềuMột tên gọi khác của dân tộc Bru-Vân Kiều.phú quí như phù vân(Nghĩa đen) Giàu sang như mây trôi nổi.Vân lộNguyễn Công Trứ.tinh vân(Thiên văn học) .cơ vânXơ gồm những sợi có vân, cấu tạo nên các bắp thịt.Vân NamMột tỉnh ở phía tây nam của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, giáp biên giới với Việt Nam.phân vânNghĩ ngợi chưa biết quyết định như thế nào.Vân Canh(Huyện) T. Bình Định, Việt Nam.Vân AnMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Vân Hồ(Huyện) Một huyện phía đông tỉnh Sơn La, Việt Nam.vân tiênGiấy in mây, dùng làm nhật kí hoặc gửi gắm thông điệp cho nhau.Vân PhongMột xã thuộc huyện Cát Hải, Hải Phòng, Việt Nam.thanh vân(Từ cũ, văn chương) Mây xanh; chỉ bước đường công danh.phong vânNgb. Nói cảnh gặp thời.vân vêVê đi vê lại nhiều lần một cách nhẹ nhàng trên các đầu ngón tay.Tranh Vân CẩuTranh đám mây biến thành hình con chó, chỉ sự đổi thay khôn lường của cuộc đời.vũ giá vân đằngCưỡi mưa, đè mây. ý nói.Thuỵ VânMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Vân HàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Việt Yên (Bắc Giang), h. Đông Anh (Hà Nội), h. Phúc Thọ (Hà Tây), Việt Nam.Vũ VânMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Vân HảiMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Ninh VânMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Quán VânQuán Vân Đài ở Hoa Sơn, nơi Trần Đoàn ở để tu luyện.Vân âmMột xã thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cát VânMột xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.vân duDanh từ nhà Phật, ý nói nhà sư đi lang thang nay đây mai đó như đám mây bay vô định.Vân TừMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vân DiênMột xã thuộc huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Vân SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Động (Bắc Giang), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), Việt Nam.Vân TùngMột xã thuộc huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.vân mồngTiếng cổ, nghĩa là tin tức, manh mối.Vân TrìnhMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Vân NộiMột xã thuộc huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Vân PhúcMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Thuỷ VânMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Vân HộiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tam Dương (Vĩnh Phúc), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.Xuân VânMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

vânâm đầu v · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "vân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.