van
Phát âm (IPA): Hà Nội [vaːn˧˧] · Huế [vaːŋ˧˧] · Sài Gòn [vaːŋ˧˧] ~ [jaːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Điệu khiêu vũ nhảy quay tròn.
- Chị ấy rất thích nhảy van.
- (Pháp: valve) Nắp điều khiển hơi hoặc nước thoát ra theo một chiều.
- Van săm xe đạp.
- (Pháp: vanne) Bộ phận điều chỉnh dòng chảy trong một ống nước.
- Công nhân đến thay một cái van ống nước cho chảy vào nhà.
- (Pháp: valvule) Màng đàn hồi ở phía trong trái tim.
- Van chỉ cho máu chảy ra một chiều.
- Kêu xin; cầu xin.
- Van mãi, mẹ mới cho một số tiền.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ tiếng Pháp valse
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"van" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 栓 せん |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la vanne |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la valvola |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "van"
van xinCầu xin khẩn khoản.van nàiCầu xin một cách tha thiết, dai dẳng.kêu vanKhẩn khoản xin tha cho.van vỉXin điều gì cực khó.Tả VanMột xã thuộc thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Tả Van ChưMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "van" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.