vạn
Phát âm (IPA): Hà Nội [vaːn˧˨ʔ] · Huế [vaːŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [vaːŋ˨˩˨] ~ [jaːŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Làng của những người thuyền chài, thường ở trên mặt sông.
- Bà con ở vạn chài lên bộ để bầu cử.
- Mười lần nghìn.
- Một trăm người bán, một vạn người mua. (tục ngữ)
- Nhất bản vạn lợi. (tục ngữ)
- Thuộc một trong ba loại bài tổ tôm hay bài bất, tức vạn, sách, văn.
- Tam vạn, tam sách và thất văn là một phu tôm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "vạn"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vạn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | ten thousand |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 万 mò |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 万 まん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 만 man |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vạn"
gia thư để vạn kim(Nghĩa đen) Thư quê đáng muôn đồng.vạn vậtMọi vật trong tự nhiên (nói khái quát).vạn thọLoài cúc, hoa có nhiều cánh màu vàng, trồng làm cảnh, ().thiên biến vạn hóaThay đổi, hóa rất nhiều.thiên sơn vạn thủyNói người đi rất xa, qua nhiều núi nhiều sông.Vạn ThắngMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Vạn NinhMột huyện thuộc tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Vạn AnMột phường thuộc thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.vạn sựMọi điều, mọi sự.Vạn XuânTên nước Việt Nam thời Tiền Lí (544-602). Sau khi lãnh đạo cuộc khởi nghĩa chống quân đô hộ nhà Lương giành độc lập thắng lợi, Lí Bí lên ngôi vua, tự xưng là Nam Việt Đế (Lí Nam Đế), đặt tên nước là Vạn Xuân.Vạn ThạnhMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.vạn quốcTất cả các quốc gia trên thế giới.vạn tuếlà câu tung hô dành cho vua chúa.Cửu VạnTên một con bài trong bộ tổ tôm, có hình người đang vác một vật nặng.vạn sự như ýlà lời chúc trong Tết có ý nghĩa là ước gì được đấy.vạn năngCó nhiều công dụng, có thể dùng vào nhiều việc khác nhau.chán vạn(Khẩu ngữ) Nhiều lắm, đến mức không kể hết được.vạn niên thanhCây thuộc họ ráy, lá luôn xanh tốt nên thường được trồng trong nước để làm cảnh.cúc vạn thọCúc có hoa vàng đậm, cánh xen dày vào nhau thành một khối tròn, lá xẻ lông chim, mùi hắc, trồng làm cảnh.đồng hồ vạn năngMột dụng cụ đo lường điện có nhiều chức năng.Vạn BìnhMột xã thuộc huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam. Xã này có trục đường quốc lộ 1A chạy qua; cách thị trấn Vạn Giã 3 km về hướng bắc và cách Nha Trang 63km về hướng bắc. Xã có 4 thôn. Hoạt động kinh tế chủ lực là nông nghiệp.Vạn MaiMột xã thuộc huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Vạn PhướcMột xã thuộc huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Vạn MỹMột phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Vạn ThuỷMột xã thuộc huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Vạn HươngMột phường thuộc thị xã Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Tân VạnMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Vạn GiãMột thị trấn thuộc huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam. Nó cách thành phố Nha Trang 60 km về hướng bắc.Vạn ĐiểmMột xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vạn SơnMột phường thuộc thị xã Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Vạn TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Vạn PhúMột xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.Vạn LongMột xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.Vạn TháiMột xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Vạn KhánhMột xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.Vạn PhátMột xã thuộc huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Vạn HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Lào Cai (Lào Cai), h. Nông Cống (Thanh Hoá), Việt Nam.Vạn YênMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vân Đồn (Quảng Ninh), h. Mê Linh (Vĩnh Phúc), Việt Nam.Vạn PhúcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Trì (Hà Nội), tx. Hà Đông (Hà Tây), h. Ninh Giang (Hải Dương), Việt Nam.Vạn LươngMột xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.