萬
vạnHán Việt · Nôm
muônHán Việt · Nôm
mặcHán Việt
vànNôm
mạiNôm
vẹnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+842C
- Bộ thủ
- 禸 nhựu số 114
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- vạn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "vạn" · âm tiết vạn
- muôn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "muôn" · âm tiết muôn
- mặc — Hán Việt. Chữ cùng âm "mặc" · âm tiết mặc
- vàn — Nôm. Chữ cùng âm "vàn" · âm tiết vàn
- mại — Nôm. Chữ cùng âm "mại" · âm tiết mại
- vẹn — Nôm. Chữ cùng âm "vẹn" · âm tiết vẹn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 萬 theo lối Nôm
vạnLàng của những người thuyền chài, thường ở trên mặt sông.mạiMàng nhỏ che con ngươi mắt thành tật.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
ten thousand; innumerable
Giản thể và phồn thể
Chữ 萬 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "vạn"
Chữ khác cũng đọc là "muôn"
Chữ khác cũng đọc là "mặc"
Chữ khác cũng đọc là "vàn"
Chữ khác cũng đọc là "mại"
Chữ khác cũng đọc là "vẹn"
Chữ cùng bộ 禸
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 萬
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 萬 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 萬 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).