迈
mạiHán Việt · Nôm
mườiNôm
mươiNôm
màyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8FC8
- Bộ thủ
- 辵 sước số 162
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mại — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mại" · âm tiết mại
- mười — Nôm. Chữ cùng âm "mười" · âm tiết mười
- mươi — Nôm. Chữ cùng âm "mươi" · âm tiết mươi
- mày — Nôm. Chữ cùng âm "mày" · âm tiết mày
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 迈 theo lối Nôm
màyLông mày, nói tắt.mườiChín cộng với một; mười một trừ một.mạiMàng nhỏ che con ngươi mắt thành tật.mươiTừ chỉ hàng chục.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
take a big stride; pass by
Giản thể và phồn thể
Chữ 迈 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "mại"
Chữ khác cũng đọc là "mười"
Chữ khác cũng đọc là "mươi"
Chữ khác cũng đọc là "mày"
Chữ cùng bộ 辵
近cận退thoái連liên這giá道đạo運vận造tạo達đạt過quá適thích迷mê進tiến選tuyển還hoàn邊biên迎nghênh速tốc送tống逐trục遁độn遠viễn追truy通thông遲trì迫bách逃đào逆nghịch途đồ遺di避tị
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 迈
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 迈 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).