辵
Bộ thủ số 162 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ sước.
223 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 3+2 2+3 11+4 20+5 14+6 25+7 32+8 22+9 27+10 14+11 12+12 14+13 12+14 4+15 2+16 1+17 2+18 1+19 4+21 1
Chính bộ 3 chữ
+2 nét 2 chữ
+3 nét 11 chữ
+4 nét 20 chữ
近cận, cặn迎nghênh, nghịnh迟trí, trì返phản迍dọn, đon这giá, nghiện进tiến, tấn运vận还hoàn, toàn远viễn, viến连liễn, liên迊tạp, nghênh迋vượng, cuống𨑮mười, mươi迒hiền, hàng﨤gặp𨑤che𨑰dớp𨑻đem迖đạt
+5 nét 14 chữ
迫bách, bài述thuật迭điệt, tuyển𨒒mười, mươi迥huýnh, quýnh迢điều, thiều迦gia, già𨒟đong, giong迨đãi䢐chở迡chầy迩nhĩ迮trách迳kính
+6 nét 25 chữ
退thoái, thối迷mê, mơ送tống追truy, đôi逃đào逆nghịch, nghịnh迹tích适trích, thích选tuyển, toán迴hồi迻đi, đưa逅cấu, cáu逈huýnh, quýnh逊tốn𨒻đuổi, đổi迸bình, bính迾lệ, lướt逄bàng𨒸chuồn𨒹bạch𨒺quanh𨒾nghịch迵đồng迿tuân𨒥hậu
+7 nét 32 chữ
連liên, liễn這giá, nghiện造tạo, tháo速tốc, nhanh逐trục, giục通thông途đồ透thấu逢phùng, bồng逝thể逗đậu逛cuồng, cuống逕kính逞sính, trình𨓐lạ, nhỡ逎tù, tuá递đệ, đãi逋bô, bù逍tiêu逑cầu逡thoái逥hồi𨓑nghểnh𨓡lùng𨓢ngót䢙bại䢛huýnh, quýnh逌do, du逤sa, toả逦lệ, lị𨓆thối𨓤thoái, thối
+8 nét 22 chữ
進tiến, tấn週chu, châu逸dập, dắt逮đải, đãi逹đặt, dạt逭hoán, quần𨔍lạ, la逻la䢜quy, qui逫truất, quyết逯lộc, đệ逰du逴xước, sước𨔈chơi𨔉gỡ𨔊suốt𨔌co逺viễn䢝á逬bình, bính逵quỳ, lục𨓼quy, qui
+9 nét 27 chữ
道đạo, cự運vận, huyền達đạt, điền過quá, qua遁độn, tuần遍biến, biên逼bức逾du, gió遊du, do違vi遇ngộ遏át, ướt遂toại遗di, dị𨔾chở, giã遉trình, trinh遄thuyên遐hà遒tù, tưu𨔿chục遅trì逿đãng, đường遌ngộ, ngạc遑huỳnh, hoàng𨔬đạt𨔰thiên𨕀địt
+10 nét 14 chữ
遠viễn, viến遣khán, khiển遙diêu, dao遞đệ, đãi遥dao, diêu遜tốn𨕭trên, lên遡tố, sọc遟trì遘cấu遛lựu, lưu遝đạp遢tháp, thạp𨖅sang
+11 nét 12 chữ
+12 nét 14 chữ
選tuyển, toán遲trì, trí遺di, vị遵tuân遷thiên遶nhiễu, diêu𨗛chầu, chèo遴lận, lân𨖼chóng𨗊đò𨗜nhanh䢪tuyệt䢬thiên遻ngộ, ngạc
+13 nét 12 chữ
+14 nét 4 chữ
+15 nét 2 chữ
+16 nét 1 chữ
+17 nét 2 chữ
+18 nét 1 chữ
+19 nét 4 chữ
+21 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).