遁
độnHán Việt · Nôm
tuầnHán Việt · Nôm
thuẫnHán Việt
trốnNôm
dọnNôm
nhộnNôm
trộnNôm
rộnNôm
đónNôm
lộnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9041
- Bộ thủ
- 辵 sước số 162
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- độn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "độn" · âm tiết độn
- tuần — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tuần" · âm tiết tuần
- thuẫn — Hán Việt. Chữ cùng âm "thuẫn" · âm tiết thuẫn
- trốn — Nôm. Chữ cùng âm "trốn" · âm tiết trốn
- dọn — Nôm. Chữ cùng âm "dọn" · âm tiết dọn
- nhộn — Nôm. Chữ cùng âm "nhộn" · âm tiết nhộn
- trộn — Nôm. Chữ cùng âm "trộn" · âm tiết trộn
- rộn — Nôm. Chữ cùng âm "rộn" · âm tiết rộn
- đón — Nôm. Chữ cùng âm "đón" · âm tiết đón
- lộn — Nôm. Chữ cùng âm "lộn" · âm tiết lộn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 遁 theo lối Nôm
dọnNói hạt đậu nấu mãi mà vẫn rắn.trốnGiấu mình vào chỗ kín đáo để khỏi bị trông thấy.tuầnkhoảng thời gian bằng bảy ngày.đónỞ tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận người hoặc cái đang được đưa đến cho mình, đang đến phía mình.trộnĐảo cho thứ nọ lẫn vào thứ kia.độnPhép bói thái ất (cũ).lộnTừ chỉ quan hệ tương tác, tương hỗ; với nhau.rộnỒn ào, rối rít, bề bộn.nhộnỒn ào, vui vẻ do đông người tạo nên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
hide, conceal oneself; escape
Chữ khác cũng đọc là "độn"
Chữ khác cũng đọc là "tuần"
Chữ khác cũng đọc là "thuẫn"
Chữ khác cũng đọc là "trốn"
Chữ khác cũng đọc là "dọn"
Chữ khác cũng đọc là "nhộn"
Chữ khác cũng đọc là "trộn"
Chữ khác cũng đọc là "rộn"
Chữ khác cũng đọc là "đón"
Chữ khác cũng đọc là "lộn"
Chữ cùng bộ 辵
近cận退thoái連liên這giá道đạo運vận造tạo達đạt過quá適thích迷mê進tiến選tuyển還hoàn邊biên迎nghênh速tốc送tống逐trục遠viễn追truy通thông遲trì迫bách逃đào逆nghịch途đồ遺di避tị遍biến
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 遁
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 遁 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).