trộn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "trôn"
"trộn" là một từ
Động từ. Đảo cho thứ nọ lẫn vào thứ kia. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "trộn"
trộn lẫnTrộn thứ nọ với thứ kia.trộn thưHành động sử dụng một bộ dữ liệu tên và địa chỉ cùng với một văn bản mẫu để tạo ra nhiều bản sao của cùng một bức thư gửi đến những người nhận khác nhau.trộn trạoLẫn vào một đám đông.
Từ có "trộn" ở sau
xáo trộnĐảo lộn lung tung.pha trộnXem trộn lẫnphối trộnTrộn lẫn và kết hợp với nhau theo một tỉ lệ nhất định.trà trộnNgầm len lỏi vào đám đông người để làm một việc gì đó.
Cùng vần "ôn", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.