Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

độn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ônvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "đôn"

"độn" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Phép bói thái ất (cũ). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "độn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "độn"

Từ có "độn" ở sau

Cùng vần "ôn", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.