độn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "đôn"
"độn" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Phép bói thái ất (cũ). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "độn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "độn"
độn thổ(Nhân vật trong truyện thần thoại) Chui xuống đất để đi dưới mặt đất.độn vaiMiếng đệm bằng vải có nhồi bông đặt trong vai áo may kiểu âu.
Từ có "độn" ở sau
trì độnChậm chạp và kém thông minh.hỗn độnLẫn lộn, không có trật tự.chất độnVật liệu "gầy" hoặc "trơ" thêm vào trong phối liệu để điều chỉnh các tính chất của sản phẩm silicat.ngu độnNghĩa như ngu đần.đần độnXem dại dột
Cùng vần "ôn", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.