rộn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "rôn"
"rộn" là một từ
Tính từ. Ồn ào, rối rít, bề bộn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rộn"
rộn rãCó nhiều âm thanh sôi nổi, vui vẻ và liên tiếp.rộn rạoCảm thấy trong mình khó chịu.rộn ràngTấp nập, nhộn nhịp.rộn rịpTấp nập ồn ào.
Từ có "rộn" ở sau
Cùng vần "ôn", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.