Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rộn rã

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [zon˧˨ʔ zaː˦ˀ˥] · Huế [ʐoŋ˨˩ʔ ʐaː˧˨] · Sài Gòn [ɹoŋ˨˩˨ ɹaː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có nhiều âm thanh sôi nổi, vui vẻ và liên tiếp.
    • tiếng dép guốc rộn rã trên nền gạch
    • "Ta thấy xuân nồng thắm khắp nơi, Trên đường rộn rã tiếng đua cười." (ThLữ; 3)
  2. Có nhiều cảm xúc phấn khởi, sôi nổi.
    • rộn rã niềm vui
  3. Tấp nập và vui vẻ.
    • Ngoài đường rộn rã tiếng vui cười.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

rộnâm đầu r · vần ôn · thanh nặng
rãâm đầu r · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "rộn rã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.