Vần "ôn"
73 âm tiết · 656 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -n
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ôn | ổnồnônộn |
| bôn | bônbổnbồnbốnbộn |
| côn | cổncồncôn |
| chôn | chồnchốnchôn |
| dôn | dồn |
| gôn | gôn |
| giôn | giôn |
| hôn | hồnhổnhỗnhộnhôn |
| khôn | khổnkhốnkhôn |
| lôn | lốnlônlộnlổnlồn |
| môn | mônmồn |
| nôn | nônnộn |
| ngôn | ngộnngổnngốnngônngồn |
| nhôn | nhộnnhổnnhốnnhôn |
| phôn | phồn |
| rôn | rộnrônrốnrổn |
| sôn | sồn |
| tôn | tồntốntôntổn |
| thôn | thônthộnthỗnthổnthốnthồn |
| trôn | trốntrộntrôn |
| vôn | vồnvốnvôn |
| xôn | xônxốnxộn |
| đôn | đồnđộnđônđốn |
Từ hai tiếng có vần "ôn"
kết hônngôn ngữlinh hồntồn tạitôn giáochuyên môntiếng ồnkhiêm tốnmôn họcnông thôncôn trùnghỗn hợptôn trọngly hônkhôn ngoanbổn phậnCôn Sơnhôn nhânồn àoôn tậphôn mêtin đồnchôn cấtổn địnhbận rộnôn hòabảo tồnhỗn loạnbừa bộnthủ mônViên MônLý Bônbốn mươikhốn nạnphát ngônhoàng hônbuồn nônkhốn khổtổn thươngtôn vinhđính hôntốn kémlộn xộnrộn rãtrộn lẫntôn thờbăng rônvốn dĩxôn xaonôn nóngtâm hồnLuân Đônôn dịchtôn kínhđồn điềnđộn thổchôn vùilẫn lộnmôn sinhkim môn