Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bổn phận

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓon˧˩ fən˧˨ʔ] · Huế [ʔɓoŋ˧˨ fəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓoŋ˨˩˦ fəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần mình phải gánh vác, lo liệu, theo đạo lí.
    • Luyện tập thể dục, bồi bổ sức khoẻ là bổn phận của mỗi người dân yêu nước (Hồ Chí Minh)
Danh từ
  1. bổn phận.

Câu ví dụ thêm

  • Bổn phận của con là phải học tập.It is your duty to study.
  • Bổn phận của cháu là phải học tập.It is your duty to study.
  • Bổn phận của chúng ta la nuôi dưỡng hi vọng.It is our duty to nurture hope.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"bổn phận" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh duty
🇯🇵 Tiếng Nhật 務め つとめ
🇫🇷 Tiếng Pháp devoir
🇷🇺 Tiếng Nga долг
🇹🇭 Tiếng Thái หน้าที่ nâa-thîi

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bổnâm đầu b · vần ôn · thanh hỏi
phậnâm đầu ph · vần ân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bổn phận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.