bổn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "bôn"
"bổn" là một từ
Danh từ. biến thể của bản trong một số từ gốc Hán, như: bổn báo, bổn quốc, vong bổn,v.v.. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bổn"
bổn phậnPhần mình phải gánh vác, lo liệu, theo đạo lí.bổn sưThầy pháp gốc, thường chỉ Thích-ca Mâu-ni.bổn cũ soạn lạiLặp lại điều gì.
Từ có "bổn" ở sau
thánh bổn mạngThánh nhân phù hộ cho ai hoặc điều gì.khuê bổnBuồng the, ý nói.Phú BổnTỉnh Việt Nam Cộng hòa, tồn tại từ 1962 đến 1977, tương ứng Nam phần tỉnh Gia Lai ngày nay.Vụ BổnMột xã thuộc huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Nhựt Bổn.
Cùng vần "ôn", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.