Danh từ
- Thánh nhân phù hộ cho ai hoặc điều gì.
- Thiên sứ Micae là thánh bổn mạng của Binh chủng Nhảy dù.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| thánh | âm đầu th · vần anh · thanh sắc |
| bổn | âm đầu b · vần ôn · thanh hỏi |
| mạng | âm đầu m · vần ang · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "thánh bổn mạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.