thánh bổn mạng

Danh từ
Danh từ
  1. Thánh nhân phù hộ cho ai hoặc điều gì.
    • Thiên sứ Micae là thánh bổn mạng của Binh chủng Nhảy dù.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thánhâm đầu th · vần anh · thanh sắc
bổnâm đầu b · vần ôn · thanh hỏi
mạngâm đầu m · vần ang · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thánh bổn mạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.