Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thánh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 46 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
anhvần
sắcthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "thanh"

"thánh" là một từ

Danh từ. Nhân vật siêu phàm có tài năng đặc biệt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thánh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "thánh"

thánh lễNghi lễ con người sử dụng để thể hiện lòng kính trọng và hiến tặng quà cáp cho Chúa.thánh hiềnNgười có đạo đức và tài năng rất cao, được coi là mẫu mực cho xã hội.thánh giáGiá hình chữ thập, tượng trưng cho sự hi sinh vì đạo của Giê-su.thánh thótNói tiếng nước rỏ từng giọt rất thong thả.thánh caBài hát ca ngợi, cầu nguyện thần thánh trong các buổi lễ của đạo công giáo hoặc còn gọi là đạo Chúathánh tử đạoNgười tử đạo được hiển thánh.thánh chiếnCuộc chiến tranh để bảo vệ các niềm tin tôn giáo, tín ngưỡng hoặc để bắt buộc người dân phải theo một tôn giáo khác.thánh thiệnTrong sáng, nhân từ và cao thượng.thánh bổn mạngThánh nhân phù hộ cho ai hoặc điều gì.thánh chỉLệnh của vua chúa, theo cách gọi tôn kính.thánh thượngTừ thời phong kiến dùng để gọi vua với ý tôn kính.thánh đườngNhà thờ của đạo Cơ Đốc (hoặc Hồi giáo).thánh tướngHuênh hoang, hợm mình.thánh sốngNgười có tài năng đặc biệt như một vị thánh.thánh sưÔng tổ dựng nên một môn học hay một nghề gì.thánh thấtNhà thờ của đạo Cao Đài.thánh nhânBậc thánh.thánh cungNơi thờ thánh.thánh địa(Id.) . Đất thánh.thánh quảCấp độ đạo quả được Phật chỉ ra giúp hành giả đánh giá được sự tu chứng của mình.thánh tổÔng tổ sáng lập điều gì.thánh tiềnTrước mặt nhà vua.thánh tông đồxem tông đồ.thánh đảnNgày Giê-xu hay một ông thánh khác ra đời.thánh linhTrạng thái cực thánh.Thánh Hội kị sĩ đoànLiên minh các phường kị sĩ phục vụ đức tin Công giáo La Mã.thánh thểTừ dùng để tôn gọi thân thể vua.

Từ có "thánh" ở sau

thần thánhLực lượng siêu tự nhiên như thần, thánh (nói khái quát).toà thánhTrụ sở của giáo chủ.hoành thánhMón ăn dạng bánh bao có xuất xứ từ Quảng Đông, Trung Quốc; thành phần gồm vỏ bột mì, nhân bánh gồm thịt băm, nấm mèo, gia vị.nói thánh nói tướngNói huênh hoang, tự cho mình là tài, là giỏi.liệt thánhCác thánh hiền đời trước.Đất ThánhĐất Thánh: Thuật ngữ ám chỉ Isarel hay rõ hơn là thành Jerusalem được cho là khởi nguồn của ba tôn giáo: Kitô giáo, Hồi giáo và Do Thái giáo.dấu thánh giáDấu người theo đạo Ki-tô đặt bàn tay lên trán và hai vai.đại thánhChỉ những người có năng lực siêu phàm.á thánhDanh hiệu người đời tặng cho bậc có vốn hiểu biết rộng và phẩm chất đạo đức cao, đứng sau bậc thánh trong nho giáo.Quán ThánhMột phường thuộc quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam.bánh thánhBánh do các giáo sĩ Công giáo làm phép rồi phân phát cho con chiên trong những ngày lễ lớn ở nhà thờ.buôn thần bán thánhLợi dụng tôn giáo hoặc sự mê tín để kiếm lợi.nói thánh tướngxem nói thánh nói tướngthi thánhNgười lỗi lạc nhất trong làng thơ.Tề Thiên Đại ThánhTức Tôn Ngộ Không, nhân vật chính trong "Tây Du ký". Ngộ Không vốn là một con khỉ nở từ đá mà ra, cầu tiên học đạo có nhiều phép lạ, từng xuống thủy cung yêu sách Long Vương, xuống âm cung xóa sổ Diêm Vương. Trời vời lên làm Bật Mã ôn (Chức coi ngựa nhà trời). Ngộ Không không chịu, làm náo động thiên cung rồi bỏ về. Mấy tướng nhà trời muốn bắt đều bị đánh bại. Trời phải phong ccực thánhNhư thánh linh.rừng nhu biển thánhĐạo nho dày như rừng, rộng như biển.tên thánhTên lấy theo tên của một vị Thánh, đặt thêm cho người theo Công giáo khi làm lễ rửa tội.

Cùng vần "anh", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.