Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

toà thánh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Trụ sở của giáo chủ.
    • Tòa thánh La Mã
    • Tòa thánh Cao Đài.
  2. (Ngr.) . Quyền lực của giáo chủ.

Cấu tạo âm tiết

toàâm đầu t · vần oa · thanh huyền
thánhâm đầu th · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "toà thánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.