toà
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "toa"
"toà" là một từ
Danh từ. . Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "toà"
Từ có "toà" ở sau
quan toà(Từ cũ)bảo toàTòa sen trang sức bằng ngọc báu, dùng cho chư Phật ngồi.chánh toàNgười đứng đầu tòa chuyên trách của Tòa án nhân dân cấp cao, Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
Cùng vần "oa", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.