òa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "oa"
"òa" là một từ
Tính từ, Động từ. (Tiếng khóc) To, đột ngột phát ra do xúc động bất ngờ. Xem đủ nghĩa →
Cùng vần "oa", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.